Khẩn trương thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đường sắt tốc độ cao Bắc-Nam

đường sắt tốc độ cao Bắc-Nam
Phó Thủ tướng yêu cầu khẩn trương thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam. (Ảnh minh họa)

Phó Thủ tướng Chính phủ Trịnh Đình Dũng vừa có ý kiến về chủ trương xây dựng đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam.

Chiều 11/2, Văn phòng Chính phủ vừa có văn bản truyền đạt ý kiến của Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng về chủ trương xây dựng đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam.

Theo đó, Phó Thủ tướng giao Hội đồng thẩm định Nhà nước dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam khẩn trương thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam theo đúng quy định pháp luật.

  • Đường sắt tốc độ cao Bắc – Nam: Cần nhưng phải nghiên cứu kỹ các phương án

Trên cơ sở ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định Nhà nước, Bộ Giao thông vận tải cập nhật, hoàn chỉnh dự thảo tờ trình của Ban Cán sự Đảng Chính phủ trình Bộ Chính trị về chủ trương xây dựng đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam và tổng kết 10 năm thực hiện kết luận số 27-KL/TW ngày 17/8/2008 của Bộ Chính trị về chiến lược phát triển giao thông vận tải đường sắt Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 1/5/2020.

Theo đề xuất của Bộ Giao thông Vận tải năm 2018, Dự án đường sắt tốc độ cao Bắc Nam dài 1.559 km chạy dọc hành lang Bắc – Nam, nối Hà Nội và TP.HCM.

Tốc độ thiết kế đoàn tàu 350 km/h, tốc độ khai thác 320 km/h; được xây dựng để khai thác riêng tàu chở khách. Thời gian chạy tàu từ Hà Nội – TP.HCM là 5 giờ 20 phút (nếu không dừng ở một số ga) và 6 giờ 55 phút nếu dừng ở tất cả ga.

Dự án có tổng mức đầu tư hơn 1,3 triệu tỷ đồng (58,7 tỷ USD). Giai đoạn 1 dự kiến năm 2020-2032 (tổng vốn 24,7 tỷ USD). Giai đoạn 2 dự kiến năm 2032-2050 (tổng vốn 34 tỷ USD).

Trong đó, ngân sách bỏ ra 80% tổng vốn đầu tư hạ tầng, kêu gọi tư nhân đầu tư bằng 20% tổng vốn vào đầu máy toa xe và nhà ga để khai thác thu hồi vốn. Tuy nhiên, năm 2019, trong văn bản gửi Thủ tướng, Bộ Kế hoạch Đầu tư đề xuất xây dựng đường sắt cao tốc Bắc Nam với tổng vốn đầu tư chỉ 26 tỷ USD; tốc độ 200 km/h.

Bảng báo giá cát vàng giá rẻ chất lượng năm 2020 – 0908 646 555

Bảng báo giá cát vàng giá rẻ chất lượng năm 2020Báo giá cát vàng tại công ty Trường Thịnh Phát. Cát xây dựng mà chúng tôi cung cấp đạt được các tiêu chí về xây dựng. Vận chuyển đến tận công trình, tư vấn khách hàng trực tuyến 24/24h. Đối với các khách hàng thâm niên với công ty chúng tôi & khách hàng đặt mua với số lượng lớn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn

.Báo giá cát vàng

Bảng giá cát xây dựng

STT TÊN CHỦNG LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
1 Cát xây tô 150.000 160.000  
2 Cát bê tông loại 1
300000 330000  
3 Cát bê tông loại 2
250000 270000  
4 Cát vàng hạt 250000 260000  
5 Cát đen 110000 120000  
6 Cát San Lấp 95000 95000

Quý khách hàng lưu ý :

  • Báo giá thay đổi theo ngày và theo khối lượng cần mua của quý khách.
  • Chúng tôi nhận san lấp công trình từ lớn tới bé.
  • Cát cung cấp được báo giá rẻ nhất theo giá chúng tôi khai tác tại bến bãi , không qua trung gian.

Với đội ngũ con người cũng như máy móc xe vận tải hùng hậu chúng tôi luôn sẵn sàng vận chuyển cát xây dựng đến tận công trình theo yêu cầu của khách hàng đảm bảo chất lượng, số lượng và đúng hẹn.

Với nhiều năm kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng từ thi công, san lấp chung tôi còn chuyên cung cấp các vật liệu xây dựng :Gạch, ngói xây dựng các loại

Thông tin về cát vàng xây dựng 

Khái niệm về Cát vàng là gì?

Cát vàng hay còn gọi là cát đổ bê tông hay giá cát vàng hạt lớn là để chỉ về loại cát có độ lớn. Và đạt các tiêu chuẩn cát vàng như sau :

– Cát vàng dùng để đổ bê tông: màu vàng, cỡ hạt từ 1,5-3mm, không lẫn tạp chất. Có thành phần hóa học được quy định theo tiêu chuẩn

– Với nhà ở gia đình thì chỉ cần dùng mắt thường phân biệt theo tiêu chí trên là được. Thực ra, nếu cỡ hạt không đạt thì có thể dùng sàng để lựa chọn cỡ hạt mong muốn. Lưu ý là cát phải sạch.

Cát vàng được sử dụng như thế nào?

– Trong một số trường hợp có thể xây bằng cát vàng, hoặc trộn cát vàng với cát đen theo một tỷ lệ nhất định. Người thợ thì rất thích xây bằng cát vàng, vì tường mau cứng, nhưng nhược điểm là làm tăng chi phí. Việc trát bằng cát vàng là không nên vì tường sẽ sù sì. Nếu dùng cát vàng để trát thì pha với cát đen, tỷ lệ cát vàng phải rất nhỏ. Trong trường hợp này, cát vàng lên dùng cát có cỡ hạt nhỏ hơn từ 0,7-1,4mm. Cát này cũng là cát sạch.

Với khả năng thấm hút nước nhanh, tạo điều kiện cho bê tông nhanh cứng hơn. Vì thế mà chúng là nguyên liệu được sử dụng nhiều tại các trạm trộn để sản xuất ra bê tông thương phẩm có chất lượng tốt phù hợp với mọi hạng mục công trình.

Chọn lựa nhà phân phối cung cấp cát vàng?

– Chúng tôi luôn làm hài lòng mọi khách hàng với đội ngũ vận chuyển nhanh chóng

– Cùng với 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng chúng tôi cung cấp nguồn cát vàng chất lượng nhất

– Nhân viên nhiệt tình chu đáo giúp quá trình vận chuyển và bốc hàng hóa nhanh hơn

– Dung tích và chất lượng của cát luôn được đảm bảo

– Số lượng cát đầy đủ, không giới hạn đơn hàng

– Vận chuyển nhanh chóng đến tận công trình ngay sau khi nhận đơn đặt hàng.

– Các kho bãi được phân bố rải khắp các quận huyện trên đại bàn thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển.

Xem thêm

Thông tin liên hệ

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát
Trụ sở chính: 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh
Gmail: vatlieuxaydungquan7@gmail.com
SĐT: 0937 959 666 – 0908 646 555
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Xem thêm: Báo giá cát đổ bê tông năm 2020

Tagged :

Bảng báo giá cát đổ bê tông mới nhất năm 2020

Bảng báo giá cát đổ bê tông mới nhất năm 2020 – Báo giá cát đổ bê tông luôn được mọi khách hàng để ý. bên cạnh đó, đơn vị Trường phồn thịnh Phát chuyên sản xuất các chủng mẫu cát như cát vàng, cát Tân Châu, cát xây tô đến các Công trình to nhỏ ở HCM.

Bảng Báo Giá Cát Đổ Bê Tông – (có thể gọi là cát đổ bê tông – cát trộn bê tông – cát bê tông rửa) là loại cát hạt to, sạch, để khiến tăng độ kết dính của cát mang xi măng.

Bảng báo giá cát đổ bê tông mới nhất năm 2020

Tiêu chuẩn về kích thước cũng như đặc tính vật lý của cát bê tông (cát đổ bê tông – cát trộn bê tông – cát bê tông rửa)

Mô đun độ to từ 2,0 –3,3

Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít ko quá 1% khối lượng.

Hàm lượng sỏi mang trục đường kính trong khoảng 5-10mm ko vượt quá 5% khối lượng

Hàm lượng mica không được to hơn 1% theo khối lượng

Bảng Báo Giá Cát Đổ Bê Tông cộng những dòng cát khác ( cát san lấp, cát xây tô,….) để quý quý khách luôn thể so sánh và tuyển lựa cái vật liệu phù hợp cho Công trình của mình.

Cát Đổ Bê Tông Hạt Vàng : dòng này với màu vàng đặc thù, kích thước hạt từ 1,5 tới 3mm. đặc biệt ko sở hữu lẫn tạp chất và có thành phần hóa học theo tiêu chuẩn của bộ vun đắp. Thường được các nhà thầu sử dụng để đổ bê tông tươi.

Ưu điểm: lúc dùng loại này để đổ bê tông sàn thường nhanh khô và làm bê tông vững chắc hơn qua năm tháng. Để đạt được cấu trúc kiên cố khách hàng cần trộn bê tông theo tỉ lệ thích hợp.

Nhược điểm: của chiếc cát này là không phục vụ việc xây tô được vì kích thước hạt quá lớn so sở hữu quy định làm cho bề mặt tường không được láng mịn.

Công ty Trường Thịnh Phát ko tăng giá tiền – luôn bình ổn giá thị trường

Chúng tôi luôn cung cấp giá cả đảm bảo tính chân thật và khách quan nhất. Qúy khách sở hữu thể tự kiểm định chất lượng sản phẩm của chúng tôi

Tại sao lại chọn bảng báo giá cát xây dựng tại Trường Thịnh Phát?

  • Báo đúng giá bởi vậy giá cát xây dựng luôn ở mức thấp hơn so có những doanh nghiệp khác
  • Đa dạng những dòng công cụ tải sẽ giúp Công trình của bạn ko bị ngừng thi côngĐây thi công
  • Nhân viên chuyên chở hàng hóa nhanh, bốc xếp ngay tại Công trình
  • Nguồn cát sạch luôn được đảm bảo, bảo đảm chất lượng, chẳng phải sàng lại

Giá cát bê tông rửa tại tổ chức chúng tôi

 

  • Tiêu chuẩn về kích thước cũng như đặc tính vật lý của cát bê tông(cát đổ bê tôngcát trộn bê tôngcát bê tông rửa)
  • Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3
  • Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.
  • Hàm lượng sỏi sở hữu đường kính trong khoảng 5-10mm ko vượt quá 5% khối lượng
  • Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

Thông tin liên hệ

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát
Trụ sở chính: 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh
Gmail: vatlieuxaydungquan7@gmail.com
SĐT: 0937 959 666 – 0908 646 555
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Xem thêm: Báo giá cát bê tông sàn giá rẻ năm 2020

Tin liên quan

 

Tagged :

Bảng báo giá cát bê tông sàn năm 2020 – Công ty VLXD Trường Thịnh Phát

Báo giá cát bê tông sàn, giá cát xây dựng các loại cập nhật tại công ty Trường Thịnh Phát. Chúng tôi nhận phân phối đa dạng số lượng, có hóa đơn rõ ràng. Nguồn gốc cát được kiểm tra kĩ, có giấy phép lưu hành của Bộ Xây Dựng. Qúy khách hàng có thể liên hệ cho chúng tôi qua hotline để được tư vấn trực tiếp

Bảng báo giá cát bê tông sàn năm 2020 - Công ty VLXD Trường Thịnh Phát

Báo giá cát – Báo giá các loại cát xây dựng

Giá cát xây dựng sau đây chỉ mang tính tham khảo. Giá có thể thay đổi qua từng thời điểm khác nhau. Xin quý khách hãy cập nhật trang web của chúng tôi thường xuyên để nhận báo giá mới nhất

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Cát xây dựng ở Việt Nam chia ra 4 loại thông dụng: CÁT SAN LẤP, CÁT BÊ TÔNG, CÁT XÂY DỰNG, CÁT XÂY TÔ (cát xây, cát tô có thể được gọi chung là CÁT XÂY TÔ)

Cát xây, bê tông và cát tô là cát sông loại sạch, đảm bảo cỡ hạt theo tiêu chuẩn TCVN 1770 – 86 để sử dụng đúng cho từng loại công việc, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể :

+ Cát cho bê tông (CÁT VÀNG hạt lớn).

Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3

Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.

Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm không vượt quá 5% khối lượng

Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

+ Cát cho vữa xây trát :

Mô đun độ lớn không được nhỏ hơn 0,7

Hàm lượng muối gốc sunphát , sun phít không quá 1% khối lượng.

Hàm lượng bùn sét, hữu cơ không quá 5% khối lượng

Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm : không có

Sét, á sét và các tạp chất khác ở dạng cục : không có

Bãi chứa cát khô ráo, đổ theo đống, không để lẫn với các loại vật liệu, rác và các loại tạp chất khác.

Cát lấy từ các nguồn cung cấp đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trên và các chỉ tiêu cơ lý khác. Chủ đầu tư sẽ nhận được các chỉ tiêu cơ lý của cát đưa vào xây dựng do phòng thí nghiệm vật liệu thực hiện trước khi thi công.

Thông tin liên hệ

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát
Trụ sở chính: 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh
Gmail: vatlieuxaydungquan7@gmail.com
SĐT: 0937 959 666 – 0908 646 555
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Xem thêm: Báo giá cát bê tông rủa giá rẻ năm 2020

Tin liên quan

Tagged :

Nhận báo giá cát bê tông rửa giá rẻ mới nhất năm 2020

Nhận báo giá cát bê tông rửa giá rẻ mới nhất năm 2020 – Báo giá cát xây dựng luôn được mọi khách hàng quan tâm. Ngoài ra, Công ty Trường Thịnh Phát chuyên cung cấp các chủng loại cát như cát vàng, cát Tân Châu, cát xây tô tới các công trình lớn nhỏ ở HCM.

Nhận báo giá cát bê tông rửa giá rẻ mới nhất năm 2020

Hotline : 0937 959 666 – 0908 646 555

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
1 Cát xây tô 140.000 155.000  
2 Cát bê tông rửa loại 1/ loại 2
240.000/200.000 260.000/220.000  
3 Đá 1 x 2 (đen) 280.000 300.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 400.000 430.000  
5 Đá mi 280.000 300.000  
6 Đá 0 x 4 225.000 250.000  
7 ĐÁ 4 X6 280.000 300.000  
8 Cát San Lấp 130.000 140.000  

Báo giá cát bê tông rửa được cập nhật trực tiếp và đầy đủ từ công ty VLXD Trường Thịnh Phát. Với hệ thống phân phối nguồn cát xây dựng lớn mạnh, chúng tôi đã giúp cung ứng kịp thời cho nhiều công trình trên địa bàn tphcm. Ngoài ra, với đội ngũ vận tải dày dạn kinh nghiệm, sẽ giúp vận chuyển cát đến tận nơi nhanh nhất

Hướng dẫn cách muacát bê tông rửa của Trường Thịnh Phát : 

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email : vatlieutruongthinhphat@gmail.com
  • B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Trường Thịnh Phát để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Thống nhất : Giá , khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi LTP  giao hàng đầy đủ. 

Ưu đãi ,chính sách TTP giành cho khách hàng mua cát bê tông rửa tại Trường Thịnh Phát

  • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
  • Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.
  • Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
  • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Xem thêm: Cập nhật bảng báo giá cát bê tông giá rẻ năm 2020

Thông tin liên hệ

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát
Trụ sở chính: 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh
Gmail: vatlieuxaydungquan7@gmail.com
SĐT: 0937 959 666 – 0908 646 555
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Tagged :

Cập nhật bảng báo giá cát bê tông giá rẻ năm 2020

bảng báo giá cát bê tông – Cát xây dựng là loại vật liệu xây dựng được ứng dụng rộng rãi và là lại vật liệu quan trọng nhất trong lĩnh vực xây dựng nên việc cập nhật các bảng báo giá cát xây dựng theo biến động của thị trường là một việc cực kỳ cẩn thiết.

Việc đó giúp cho khách hàng của chúng ta có thể chủ động trong việc tham khảo giá cũng như các loại cát xây dựng mà “vlxdtruongthinhphat.com” cung cấp.

Cập nhật bảng báo giá cát bê tông giá rẻ năm 2020

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu xây dựng từ nơi khai thác tơi tận công trình cho tất cả các cửa hàng vật tư xây dựng trên toàn Miền Nam

Chúng tôi có hệ thống xe tải, thuyền bè, máy múc, máy ủi. Và cả nguồn nhân lực đủ cung cấp mọi nhu cầu vận chuyển cho khách hàng.

Công ty Trường Thịnh Phát không tăng giá bán – luôn bình ổn giá thị trường

Chúng tôi luôn cung cấp bảng báo giá cát xây dựng cả đảm bảo tính chân thật và khách quan nhất. Qúy khách có thể tự kiểm định chất lượng sản phẩm của chúng tôi

Tại sao lại chọn bảng báo giá cát bê tông xây dựng tại Trường Thịnh Phát?

 Báo đúng giá vì thế giá luôn ở mức thấp hơn so với các đơn vị khác

  • Đa dạng các loại phương tiện vận chuyển sẽ giúp công trình của bạn không bị chậm tiến độ thi công
  • Nhân viên vận chuyển hàng hóa nhanh, bốc xếp ngay tại Công trình
  • Nguồn cát sạch luôn được đảm bảo, bảo đảm chất lượng, không phải sàng lại

 Giá cát bê tông rửa tại công ty chúng tôi

  • Tiêu chuẩn về kích thước cũng như đặc tính vật lý của cát bê tông(cát đổ bê tôngcát trộn bê tôngcát bê tông rửa)
  • Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3
  • Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.
  • Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm không vượt quá 5% khối lượng
  • Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

Thông tin liên hệ

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát
Trụ sở chính: 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh
Gmail: vatlieuxaydungquan7@gmail.com
SĐT: 0937 959 666 – 0908 646 555
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Xem thêm: Vai trò quan trọng của cát san lấp trong xây dựng

Mạng xã hội

 

Tagged :

Vai trò quan trọng của cát san lấp trong xây dựng

Báo giá cát xây dựng – đơn giá cát san lấp 2020 cũng như các sản phẩm cát xây dựng khác có thể nói là thông tin mà khách hàng quan tâm đầu tiên, giúp khách hàng tiếp cận sản phẩm và giá để từ đó nắm bắt được và đưa ra cho mình quyết định lựa chọn phù hợp nhất. Đến với Công ty VLXD Trường Thịnh Phát, nhất định quý khách sẽ thấy được những ưu đãi lớn về giá thành sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất so với các đơn vị công ty kinh doanh cát san lấp khác trên thị trường.

Vai trò quan trọng của cát san lấp trong xây dựng

Giá cát san lấp tùy theo từng đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng, tùy theo đơn vị vận chuyển cát san lấp sẽ có sự chênh lệch khác nhau. Cùng tham khảo bảng giá cát san lấp và một số loại cát xây dựng khác để nắm rõ giá sản phẩm và cập nhất giá chính xác nhất.

Vai trò quan trọng của cát san lấp trong xây dựng

Cát xây dựng các loại được ứng dụng rất nhiều trong thực tiễn đời sống, nhưng phổ biến nhất vẫn là cát san lấp.

Giữ vai trò như một lớp đệm vững chắc cho phần móng nhà, ở những khu vực có địa chất yếu, mềm, đọng nước. Cát san lấp, Báo giá cát san lấp sẽ đóng vai trò như lớp đệm nâng đỡ thay thế cho lớp đất mềm bên dưới, san phẳng và lấp đầy các khoảng trống bên dưới giúp củng cố phần nền, giảm được chiều sâu khi đào móng và tiết kiệm vật liệu làm móng, từ đó tiết kiệm một khoảng chi phí không nhỏ cho công trình.

Về mặt thi công xây dựng cát san lấp cũng khá dợn giản, không đòi hỏi thiết bị kĩ thuật hay thao tác phức tạp nên được sử dụng khá phổ biến trong nhiều loại công trình công cộng và dân dụng.

Khi làm móng, người ta sẽ bỏ đi một phân hoặc toàn bộ phần đất yếu và cát san lấp được đổ trực tiếp xuống sau đó nén chặt, lực nén càng lớn thì khả năng chịu tải của nền càng cao và thời gian ổn định cũng kéo dài. Đảm bảo công trình không bị nghiêng chênh hoặc sụp lún trong quá trình thi công xây dựng.

Nhà cung ứng vật liệu xây dựng uy tín – giá rẻ tại Thị trường Miền Nam

Nắm bắt được nhu cầu xây dựng ngày càng cao, nên rất nhiều đơn vị chuyên hoạt động bên lĩnh vực cát đá, xi măng, sắt thép xây dựng ra đời. Thế nhưng, nếu khách hàng muốn đảm bảo an toàn cho công trình, cũng như là mức chi phí phải bỏ ra. Thì nên tìm hiểu kĩ nhà phân phối nhiều kinh nghiệm để tránh tiền mất tật mang

Qúy khách có thể an tâm liên hệ đến công ty Trường Thịnh Phát của chúng tôi để được hướng dẫn một cách chi tiết nhất. Đặt hàng các loại vật tư chất lượng cao, không lẫn tạp chất. Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý

Là một trong những đơn vị uy tín, đi đầu trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay ở thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và cả nước nói chung. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng

Thông tin liên hệ

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát
Trụ sở chính: 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh
Gmail: vatlieuxaydungquan7@gmail.com
SĐT: 0937 959 666 – 0908 646 555
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Xem thêm: Cập nhật bảng báo giá cát xây dựng mới nhất năm 2020

Tin liên quan

Cập nhật bảng báo giá cát xây dựng mới nhất năm 2020 – Trường Thịnh Phát

Cập nhật bảng báo giá cát xây dựng mới nhất năm 2020.  Tham khảo bảng báo giá cát xây dựng mới nhất và đầy đủ nhất đầu năm 2020 – 2021, giúp quý khách hàng các chủ nhà thầu xây dựng nắm rõ bảng giá các loại cát xây dựng như: cát san lấp, cát đen, cát vàng xây….

Cát xây dựng là một trong những sản phẩm vật liệu xây dựng quan trọng, giá thành cát xây dựng được cập nhật đầy đủ nhất và chính xác nhất trong bảng báo giá cụ thể sau đây.

Cập nhật bảng báo giá cát xây dựng mới nhất năm 2020

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất năm 2020 – 2021

Tham khảo bảng báo giá cát xây dựng mới nhất năm 2020 – 2021 giúp quý khách hàng có thể nắm rõ hơn về giá thành của các loại cát xây dựng hiện nay.

Các loại cát xây dựng hiện nay có nhiều loại khác nhau, tùy vào chất lượng của từng loại cát xây dựng, tùy vào từng đơn vị phân phối cát xây dựng mà giá thành các loại cát sẽ có sự chênh lệch khác nhau.

Bảng giá các loại cát xây dựng trên đã bao gồm phí vận chuyển VAT.

Hi vọng sau khi tham khảo bảng giá các loại cát xây dựng được chúng tôi cập nhật liên tục trong 24h qua sẽ giúp quý khách hàng nắm rõ giá của các loại cát xây dựng phổ biến hiện nay, để từ đó đưa ra những phương án xây dựng, cũng như giá thành xây dựng phù hợp nhất.

Địa chỉ mua cát xây dựng chất lượng tại TP HCM

Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp các loại cát xây dựng uy tín và chất lượng tại TP HCM. Vì vậy với những quý khác hàng nào có nhu cầu mua cát xây dựng giá rẻ thì nên gọi điện tham khảo trước giá thành các loại cát xây dựng của từng đơn vị cung cấp cát, để từ đó đưa ra sự so sánh và có sự lựa chọn tốt nhất.

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát là một trong những đơn vị cung cấp các loại cát xây dựng chất lượng và uy tín. Giá thành các loại cát xây dựng tại Công ty VLXD Trường Thịnh Phát có giá thành rẻ hơn so với các công ty khác.

Công ty VLXD Trường Thịnh Phát 

– Giao hàng đủ số lượng,quy cách,chủng loại Trường Thịnh Phát  mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.
– Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.
– Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.
– Đặt hàng trong vòng 24h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh
* Chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ chúng tôi trong thời gian qua. Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây !

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất 24h trong ngày hôm nay tại tphcm.

Mạng xã hội

Linkedin.com Trường Thịnh Phát

Facebook Trường Thịnh Phát

Blogspot Trường Thịnh Phát

Reddit Trường Thịnh Phát

Flickr.com Trường Thịnh Phát

Tagged :

Bảng báo giá xà gồ Z tin tức mới nhất

Xà gồ thép Z dùng cho bước cột lớn hơn do có thể nối chồng tăng khả năng chịu lực và giảm độ võng của xà gồ.

Bảng báo giá xà gồ z Bảng báo giá xà gồ z

Xà gồ Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

Xà gồ Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen & mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam….

Với đặc điểm thuận lợi cho gia công & chế tạo, khả năng chịu tác động lực bên ngoài tốt, vận chuyển & tháo lắp đơn giản.

Xà gồ Z: sự chọn lựa hàng đầu của mọi chủ công trình ngày nay.

Bảng báo giá xà gồ Z cập nhật 2020

Bảng báo giá xà gồ Z mới nhất 2020 để quý khách tham khảo. Hãy liên hệ ngay để có giá xà gồ z rẻ nhất. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết hàng chất lượng, uy tín, giao hàng tận nơi.

Chúng được sử dụng để làm các cột lớn, tăng tính chịu lực khi nối chồng vật liệu xây dựng khác lên nhau. Xà gồ Z phân ra nhiều loại, mỗi loại đáp ứng kiểu công trình khác nhau. Bảng báo giá xà gồ & các thông tin về sản phẩm sẽ được công ty chúng tôi báo giá trực tiếp & nhanh chóng nhất.

xà gồ z mạ kẽm, xa go z ma kem

Bảng báo giá xà gồ Z cập nhật của Tôn Thép Sáng Chinh

Tổng hợp bảng báo giá xà gồ cập nhật thời điểm hiện tại

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z CẠNH ĐỦ MẠ KẼM

Liên hệ mua xà gồ các loại

Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000  
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
13 Z 200*72*78 M              84,000    
14 Z 200*75*75 M              84,000    
15 Z 250*62*68 M              88,500      108,500         131,000
16 Z 250*65*65 M                      Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
17 Z 300*92*98 M
18 Z 400*150*150 M

Lưu ý: Bảng báo giá này có thể được tùy theo số lượng đơn hàng hay khối lượng vật liệu khách hàng đặt hàng với chúng tôi.

Liên hệ ngay trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất trong ngày.

Bảng báo giá xà gồ Z cung cấp cho quý khách thông tin chính xác nhất

Báo giá xà gồ các loại thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.

Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang.

Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Quý khách có nhu cầu về Xà gồ Z, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Telephone: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Xà gồ có ưu điểm gì?

– Khả năng chịu lực & giới hạn cho phép vượt nhịp lớn: Sử dụng thép mạ kẽm để tạo ra xà gồ có cường độ cao. Do đó so với các loại thông thường thì chúng sẽ có trọng lượng nhẹ hơn. Cho phép vượt nhịp nhưng vẫn đảm bảo độ võng vẫn nằm trong giới hạn cho phép

– Lắp đặt diễn ra nhanh, thời gian tháo lắp thuận tiện: Việc lắp đặt xà gồ được diễn ra nhanh gọn do xà gồ đã được gia công sẵn tại xưởng. Khi sửa chữa cầu đường, nhà ở,.. thì việc tháo rời cũng sẽ thuận lợi hơn.

– Chi phí bảo trì thấp: Xà gồ được bao bọc lớp kẽm bên ngoài có khả năng chống ô xi hóa, chống ăn mòn vượt trội. Do đó, sản phẩm luôn đảm bảo về mặt thẩm mĩ & tuổi thọ công trình được kéo dài.

– Kích thước đa dạng: Việc thi công công trình ở nhiều địa hình khác nhau đòi hỏi kích thước xà gồ cũng khác nhau.

Sản xuất thiết kế về chiều cao, độ dày & tiết diện đa dạng để phù hợp với sự chọn lựa của khách hàng.

Khái niệm & phân loại xà gồ

Xà gồ trong xây dựng được phân chia ra nhiều loại khác nhau.

Đối với nhiều năm trước, để tiết kiệm chi phí mua vật tư xây dựng, người ta hay sử dụng xà gồ gỗ với nhiều tiết diện đa dạng.

Tuy giá thành rẻ, nhưng xà gồ gỗ lại có nhiều nhược điểm: bị tấn công bởi mối mọt, xuống cấp nhanh nếu bị thấm nước trong các mùa mưa.

Hiện nay, sự phát triển cơ sở hạ tầng ra đời ngày càng nhiều, kéo theo việc sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng cũng được nâng cao & đa dạng.

Trong đó có xà gồ, chúng chia ra 2 loại cơ bản: Xà gồ C & xà gồ Z.

Xà gồ được sinh ra từ công việc phá dỡ công trình & nằm theo phương ngang.

Chúng có chức năng chống đỡ tải trọng nặng của mái, tầng, tường,…

Xà gồ đỡ tải trọng của mái gọi: xà gồ mái. Ở nhiều địa phương khác nhau thì chúng có tên: ” đòn tay”.

Xà gồ kết hợp với tôn tường thì có tên: xà gồ thưng.

Cùng với sự phát triển & hợp tác với các xưởng sản xuất vật liệu xây dựng uy tín.

Công ty chúng tôi đang phân phối các sản phẩm xây dựng với chất lượng cao, đang có sức tiêu thụ lớn trên thị trường.

Khách hàng chú ý khi mua vật liệu xây dựng tại Tôn Thép Sáng Chinh

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Trước khi thanh toán, quý khách được quyền kiểm tra về chất lượng & mẫu mã tại nơi.

Bảng báo giá xà gồ z đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Mọi sản phẩm đều được đạt các chỉ tiêu kiểm chứng & có tem chống hàng giả.

Đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng.

Vận chuyển miễn phí đến ngay tận công trình.

Đặt hàng sẽ có trong ngày, thời gian giao hàng tùy vào số lượng ít hay nhiều.

Dịch vụ của Tôn Thép Sáng Chinh luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng

Báo giá nhanh & chính xác, bộ phận làm việc sẽ tư vấn dịch vụ đặt hàng kĩ càng.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân.

Cũng như cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn.

Đội ngũ nhân viên nhiệt tình luôn tư vấn nhanh & chính xác nhất.

Chúng tôi xin cảm ơn quý khách đã tin tưởng & hợp tác!

Tagged :

Bảng báo giá xà gồ tại thời điểm hiện nay

Xà gồ là sản phẩm thường được làm khung cho nhà xưởng, làm đòn thép, các công trình dân dụng kèo thép cho nhà kho,…

Xà gồ là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái

Bảng báo giá xà gồ mới nhất năm 2020 tại Tôn Thép Sáng Chinh, trung tâm phân phối tôn thép, xà gồ thép có uy tin trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lẩn cận, hiện nay chúng tôi – đại lý số 1 của các công ty sản xuất trên địa bàn, sản phẩm cung cấp được nhập trực tiếp từ kho của xưởng sản xuất nên luôn đảm bảo chất lượng , quy cách & số lượng sản phẩm, giá xà gồ bán ra luôn tốt nhất.

Bảng báo giá xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá xà gồ được công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp, sẽ giúp cho quý khách hàng có cái nhìn về giá cả cận cảnh hơn. Chúng tôi phân phối lớn & uy tín tại Miền Nam.

Báo giá xà gồ các loại thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Bảng báo giá xà gồ cập nhật của Tôn Thép Sáng Chinh

 

bảng báo giá xà gồ z Bảng báo giá xà gồ z

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z CẠNH ĐỦ MẠ KẼM

Liên hệ mua xà gồ các loại

Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000  
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
13 Z 200*72*78 M              84,000    
14 Z 200*75*75 M              84,000    
15 Z 250*62*68 M              88,500      108,500         131,000
16 Z 250*65*65 M                      Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
17 Z 300*92*98 M
18 Z 400*150*150 M

Lưu ý: Bảng báo giá này có thể được tùy theo số lượng đơn hàng hay khối lượng vật liệu khách hàng đặt hàng với chúng tôi.

Liên hệ ngay trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất trong ngày.

Cập nhật: Bảng báo giá xà gồ C

Đặc điểm của xà gồ C & xà gồ Z

+ Xà gồ C: Với mặt cắt hình chữ C, nhẹ & gia công thuận tiện. Chúng được sử dụng rộng rãi: sân vận động, ga sân bay, khu chế xuất,.. do chịu lực tốt, vận chuyển nhanh, tháo rời & thi công tiết kiệm thời gian.

Thông thường, xà gồ C được ứng dụng cho các công trình có bước cột < 6 m.

+ Xà gồ Z: Mặt cắt hình chữ Z. Chúng cũng có những đặc tính như xà gồ C: chịu tải lớn, gia công thuận tiện, vận chuyển nhanh,.. Xà gồ Z dùng cho các công trình có bước cột lớn.

Khách hàng chú ý khi mua xà gồ xây dựng

Bảng báo giá xà gồ đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Mọi sản phẩm đều được đạt các chỉ tiêu kiểm chứng & có tem chống hàng giả.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Trước khi thanh toán, quý khách được quyền kiểm tra về chất lượng & mẫu mã tại nơi.

Đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng. Vận chuyển miễn phí đến ngay tận công trình.

Đặt hàng sẽ có trong ngày, thời gian giao hàng tùy vào số lượng ít hay nhiều.

Khái niệm & phân loại xà gồ

Xà gồ được sinh ra từ công việc phá dỡ công trình & nằm theo phương ngang.

Chúng có chức năng chống đỡ tải trọng nặng của mái nhà, tầng, tường nhà,…

Ở nhiều địa phương khác nhau thì chúng có tên: ” đòn tay”.

Xà gồ đỡ tải trọng của mái nhà thường được gọi: xà gồ mái. Xà gồ kết hợp với tôn tường thì có tên: xà gồ thưng

Xà gồ trong xây dựng được phân chia ra nhiều loại khác nhau.

Đối với nhiều năm trước, để tiết kiệm chi phí mua vật tư xây dựng, người ta hay sử dụng xà gồ gỗ với nhiều tiết diện đa dạng.

Tuy giá thành rẻ, nhưng xà gồ gỗ lại có nhiều nhược điểm: dễ bị tấn công bởi mối mọt, xuống cấp nhanh nếu bị thấm nước trong các mùa mưa.

Hiện nay, sự phát triển cơ sở hạ tầng ra đời ngày càng nhiều, kéo theo việc sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng cũng được nâng cao và đa dạng. Trong đó có xà gồ, chúng chia ra 2 loại cơ bản: Xà gồ C và xà gồ Z.

Xà gồ có ưu điểm gì?

– Khả năng chịu lực & giới hạn cho phép vượt nhịp lớn: Sử dụng thép mạ kẽm để tạo ra xà gồ có cường độ cao. Do đó so với các loại thông thường thì chúng sẽ có trọng lượng nhẹ hơn. Cho phép vượt nhịp nhưng vẫn đảm bảo độ võng vẫn nằm trong giới hạn cho phép.

– Lắp đặt diễn ra nhanh, thời gian tháo lắp nhanh chóng: Việc lắp đặt xà gồ được diễn ra nhanh gọn do xà gồ đã được gia công sẵn tại xưởng. Khi sửa chữa cầu đường, nhà ở,.. thì việc tháo rời cũng sẽ thuận lợi hơn.

– Chi phí bảo trì thấp: Xà gồ được bao bọc lớp kẽm bên ngoài có khả năng chống ô xi hóa, chống ăn mòn vượt trội. Do đó, sản phẩm luôn đảm bảo về mặt thẩm mĩ & tuổi thọ công trình được kéo dài.

– Kích thước đa dạng: Việc thi công công trình ở nhiều địa hình khác nhau đòi hỏi kích thước xà gồ cũng khác nhau.

Công ty sản xuất thiết kế về chiều cao, độ dày & tiết diện đa dạng để phù hợp với sự chọn lựa của khách hàng.

Công ty cũng thường xuyên cập nhật báo giá sắt thép xây dựng để quý khách tiện tham khảo.

Quý khách có nhu cầu về Xà gồ, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Telephone: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
Tagged :

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất 2020

Xà gồ tiếng anh là Purlin, là một cấu kiện bằng thép được liên kết với hệ vì kèo để đỡ hệ mái gọi là xà gồ mái hoặc đỡ tôn đứng bao quanh gọi là xà gồ thưng.

Thông thường ta hay gặp xà gồ thép C và xà gồ thép Z bởi đặc tính dễ gia công chế tạo, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng vận chuyển tháo lắp. Xà gồ thường được mạ kẽm để chống lại sự ăn mòn của môi trường.

Xà gồ thép C

Xà gồ C thường dùng cho những nhà xưởng có bước cột < 6m.

Quy cách xà gồ C thường gặp:

  • C200x50x20x1,8 : Xà gồ C có chiều cao 200mm, chiều rộng cánh 50mm và chiều dày 1,8mm
  • C150x50x20x1,5

Tính năng đặc điểm của xà gỗ C

  • Chất lượng tối ưu

  • Dễ dàng cài đặt

  • Độ bền kéo cao

  • Chống mài mòn và ăn mòn

Bảng báo giá xà gồ C cập nhật mới nhất

Bảng báo giá xà gồ c mới nhất được Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật từ các đơn vị sản xuất gửi tới quý khách hàng.

Hiện trên thị trường có nhiều đơn vị bán xà gồ C và giá có sự biến động vì vậy quý khách nên thường xuyên cập nhật bảng báo giá xà gồ C để nắm bắt giá cụ thể.

Bảng báo giá xà gồ C Bảng báo giá xà gồ C

Xà gồ được chia ra nhiều loại, trong đó được sử dụng nhiều nhất: xà gồ C.

Chúng được sử dụng rộng rãi trong đời sống vì ứng dụng thuận tiện & mọi công trình, nhà xưởng, nhà tiền chế.

Lắp đặt nhanh nên tiết kiệm được nhiều thời gian thi công.

Bảng báo giá xà gồ Cbảng báo giá xà gồ với nhiều kích cỡ khác nhau được công ty chúng tôi cập nhật.

Hiện nay, giá cả thay đổi thường xuyên do có nhiều đơn vị kinh doanh.

Do đó, cập nhật báo giá để giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng với giá hợp lý nhất.

Bảng báo giá xà gồ C cập nhật của Tôn Thép Sáng Chinh

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM HÔM NAY

Liên hệ mua xà gồ C các loại

Để nhận bảng báo giá xà gồ C quý khách có thể truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn hoặc liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh theo Hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 chúng tôi sẽ tư vấn báo giá chính xác cho bạn.

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Lưu ý: Bảng báo giá này có thể được tùy theo số lượng đơn hàng hay khối lượng vật liệu khách hàng đặt hàng với chúng tôi.

Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ Z

Liên hệ ngay trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất trong ngày.

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất năm 2019

Báo giá xà gồ các loại thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.

Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Xà gồ C có ưu điểm gì?

– Với mặt cắt có tiết diện hình C, với đặc điểm tính bền cao, chịu tải trọng lớn, vận chuyển – tháo rời – lắp ráp nhanh chóng. Chúng được ứng dụng tại mọi công trình, kết cấu thép, thiết bị đồ dùng trong nhà,..

– Xà gồ C mạ kẽm và xà gồ C thép đen là hai loại thuộc xà gồ C được sử dụng rộng rãi hiện nay. Loại mạ kẽm được sử dụng cho công trình yêu cầu chất lượng cao, lớp kẽm tăng khả năng chống ô xi hóa, chống lại các điều kiện từ bên ngoài ảnh hưởng đến công trình

Thông số kĩ thuật của xà gồ C

thông số kĩ thuật xà gồ c, thong so ki thuat xa go c

Khái niệm & phân loại xà gồ

Xà gồ được sinh ra từ công việc phá dỡ công trình & nằm theo phương ngang.

Chúng có chức năng chống đỡ tải trọng nặng của mái nhà, tầng, tường nhà,…

Ở nhiều địa phương khác nhau thì chúng có tên: ” đòn tay”.

Xà gồ đỡ tải trọng của mái nhà gọi: xà gồ mái.

Xà gồ kết hợp với tôn tường thì có tên: xà gồ thưng.

Xà gồ trong xây dựng được phân chia ra nhiều loại khác nhau.

Đối với nhiều năm trước, để tiết kiệm chi phí mua vật tư xây dựng, người ta hay sử dụng xà gồ gỗ với nhiều tiết diện đa dạng.

Tuy giá thành rẻ, nhưng xà gồ gỗ lại có nhiều nhược điểm: bị tấn công bởi mối mọt, xuống cấp nhanh nếu bị thấm nước trong các mùa mưa.

Hiện nay, sự phát triển cơ sở hạ tầng ra đời ngày càng nhiều, kéo theo việc sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng cũng được nâng cao & đa dạng.

Trong đó có xà gồ, chúng chia ra 2 loại cơ bản: Xà gồ C & xà gồ Z.

Địa chỉ mua xà gồ & có bảng báo giá xà gồ C uy tín tại Tphcm

Tại thị trường Tphcm có rất nhiều địa chi cung cấp xà gồ tuy nhiên thường những cơ sở nhỏ lẻ mua qua bán lại cho nên giá thường cao hơn giá thật của sản phẩm.

Để tránh tình trạng đó quý khách hàng nên tìm tới các địa chỉ uy tín như Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh.

Tôn Thép Sáng Chinh: công ty chuyên phân phối các loại vật liệu cho các công trình lớn nhỏ trên địa bàn Tphcm & các tỉnh lân cận.

Công ty đã có 15 năm hoạt động trong lĩnh vực này & được đông đảo khách hàng biết đến và tin tưởng.

Chúng tôi cung cấp xà gồ đảm bảo chất lượng từ xưởng sản xuất tới thẳng công trình đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

Bảng báo giá xà gồ C do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Để nhận bảng báo giá xà gồ C quý khách có thể truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn hoặc liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh theo Hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666chúng tôi sẽ tư vấn báo giá chính xác cho bạn.

Quý khách có nhu cầu về Xà gồ C, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Telephone: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
Tagged :

Bảng báo giá Thép Cuộn tin mới nhất 2020

Thép cuộn xây dựng là loại thép thường được ứng dụng trong các ngành xây dựng công nghiệp dân dụng cơ khí chế tạo máy công cụ dụng cụ kết cấu nhà xưởng và nhiều công dụng khác. Sở dĩ người ta gọi là thép cuộn bởi thép là một sợi dài được quấn thành một cuộn.

Để tạo ra các thành phẩm thép cuộn phải trải qua một quy trình sản xuất phức tạp đòi hỏi kỹ thuật và công nghệ cao khi nguyên liệu được đúc thành phôi, sau đó phôi thép tiếp tục được nung chảy và tạo thành những sản phẩm Thép cuộn.​

Thép cuộn được bán trên thị trường hiện nay đều tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam 1651 – 1:2008.

Được sản xuất với ba cỡ là phi 6, phi 8 và phi 10.Sản phẩm thép cũng được phân ra làm rất nhiều loại để đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng như thép cuộn mạ kẽm, thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, thép cuộn không gỉ.

Bảng báo giá Thép Cuộn được cập nhật từ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh. Cung cấp đến người dùng thông tin giá  mới nhất được cập nhật trực tiếp ngay chính xưởng sản xuất.

Bảng báo giá Thép Cuộn Bảng báo giá Thép Cuộn

Giá sắt thép Thép Cuộn mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Thép Cuộn trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép cuộn cập nhật

Bảng báo giá Thép Cuộn tăng hay giảm về giá cả phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của thị trường. Dựa vào thị trường, các công ty sản xuất sẽ điều chỉnh giá thích hợp nhất. Bảng giá các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

Sự biến động về báo giá sắt thép xây dựng thế giới cũng sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Do đó, việc cập nhật liên tục bảng giá để bạn tìm ra thời điểm mua vật tư xây dựng với giá cả hợp lý nhất.

Công ty chúng tôi phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác nhau:

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Miền Nam:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ công ty sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Tin liên quan: Bảng báo giá thép Pomina

Thông số kĩ thuật của thép cuộn

Thông thường, trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều loại thép cuộn khác nhau: thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, thép cuộn mạ kẽm, thép cuộn không gỉ,..

Để cho ra đời sản phẩm thép cuộn có chất lượng cao, phải đáp ứng đầy đủ các thông số về kĩ thuật sau đây:

Yêu cầu kỹ thuật.

Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

– Chủng Loại: Thép cuộn: Ø6, Ø8 .

– Quy Cách : Cuộn.

– Tiêu Chuẩn Sản Phẩm: TCVN 1651 – 1:2008.

Thép cuộn cán nóng & thép cuộn cán nguội có điểm gì khác nhau?

Thép cuộn cán nóng: Với nhiệt độ trên 1000 độ, sản phẩm thép cuộn cán nóng được hình thành nhờ quá trình cán. Ở nhiệt độ này cho thép tạo hình một cách tốt nhất. Sử dụng nhiệt độ cao ở giai đoạn này để làm biến đổi hình dạng của thép, tạo ra các hình có kiểu dáng phong phú, phù hợp với tất cả mọi công trình.

Thép cuộn cán nóng cho vào các khuôn có độ dài & kích thước sẵn có để cho ra đời các sản phẩm như mong muốn. Tính ứng dụng của loại thép cán nóng cao, thường sử dụng để phụ vụ các ngành xây dựng, chế tạo máy, chi tiết máy, chế tạo ô tô, công nghiệp vận tải. tạo ra các dạng thép hình, thép hộp, thép ống,.. Thép cuộn cán nóng : một trong những nguyên liệu để sản xuất ra thép cuộn cán nguội.

Thép cuộn cán nguội: Sau giai đoạn của thép cuộn cán nóng sẽ đến giai đoạn của thép cuộn cán nguội. Thép cuộn cán nguội sử dụng phôi của thép cuộn cán nóng, giảm nhiệt độ & đưa về một mức nhất định. Đôi khi có thể giảm dần đến bằng nhiệt độ phòng.

Dung dịch mát được sử dụng trong suốt các công đoạn của quá trình cán nguội với mục đích nhiệt độ sẽ được kiểm soát tốt hơn & kết cấu thép bên trong sẽ không bị biến đổi.

Mục đích sử dụng phương pháp cán nguội giúp cho cấu tạo của thép không bị thay đổi, chỉ làm biến dạng thép như tạo ra loại thép tấm mỏng. Cán nguội tạo ra thành phẩm cứng cáp hơn so với cán nóng

Tính ứng dụng của thép cán nguội dùng để tạo ra các sản phẩm tấm phẳng như thép tấm, thép cuộn, thép tấm phẳng mỏng…, các chi tiết hình tròn, vuông, các sản phẩm có bề mặt láng mịn…

Các bước tiến hành đặt hàng thép cuộn tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép cuộn đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Giới thiệu sắt thép xây dựng tại công ty Sáng Chinh

– Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM & các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,…

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động & nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Chúng tôi phân phối sắt thép lớn tại khu vực Miền Nam. Làm việc với xưởng lớn có chất lượng sản phẩm cao.Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh & chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm & bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Những lưu ý khi mua hàng:

  • Bảng báo giá thép cuộn các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu
Tagged :

Bảng báo giá thép Pomina cập nhật thời điểm này

Thép Việt Ý : tên gọi khác của thép Pomina, sản phẩm thép được ứng dụng trên dây chuyền sản xuất khép kín. Đạt các tiêu chuẩn quốc tế & các thông số phù hợp trong quá trình sản xuất.

Thép Pomina ứng dụng dụng nhiều công trình hiện nay: nhà phố, cảng biển, công trình, cầu đường & nhiều hạng mục khác.

Nhận biết thép cuộn pomina qua chữ nổi “POMINA”

Chú ý khi lựa chọn Thép cuộn Pomina chủ yếu được nhận biết qua chữ nỗi “POMINA” trên bề mặt, dùng thước đo khoảng cách giữa chữ nổi “POMINA” là 0,5 mét. 

Thép cây Pomina (Thép Vằn)

Thép cây Pomina tại Tôn Thép Sáng Chinh có dạng cây từ phi 10 tới phi 32, mỗi cây có độ dài cố định 11,7m/ cây. Bao gồm các cường độ khác nhau : ( CB300, CB400, SD390, SD295, Gr60 …)

Bảng báo giá thép Pomina được công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh cung cấp thông tin về giá cả tại ngay công ty sản xuất của các hãng nổi tiếng hiện nay. Chúng tôi còn phân phối cho các đại lý sắt thép lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

bảng báo giá thép pomina

Tiêu chuẩn thép Pomina

Bất cứ loại thép nào cũng cần đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết để phân biệt với các sản phẩm cùng loại, thép Pomina cũng vậy. Tiêu chuẩn thép Pomina được phân ra theo nhiều loại tiêu chuẩn:

  1. Tiêu chuẩn JIS G 3505 (Nhật Bản).
  2. Tiêu chuẩn JIS G 3112-2010 (Nhật Bản).
  3. Tiêu chuẩn TCVN 6285-1997.
  4. Tiêu chuẩn TCVN 1651-85 (Việt Nam).
  5. Tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008.
  6. Tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 (Việt Nam).
  7. Tiêu chuẩn BS 4449-1997 (Anh).
  8. Tiêu chuẩn ASTM A615/A615M (Hoa Kỳ).

Bảng báo giá thép Pomina năm 2020 cập nhật chi tiết mới nhất

Dấu hiệu nhận biết thép cây Pomina

Để nhận biết thép cây Pomina, các bạn hãy quan sát mặt bên trên thanh thép, bạn sẽ thấy có in hình trái táo nổi & kích thước của sản phẩm từ D10 mm – D 40 mm. Mặt đối diện của thanh thép sẽ thể hiện kí hiệu mác thép theo từng loại tiêu chuẩn: CB300, CB400, SD390, SD295, Gr60 …

Chính vì lẽ đó Tôn Thép Sáng Chinh  mới chủ động cập nhật báo giá thép Pomina cũng như báo giá sắt thép xây dựng các loại mới nhất, chính xác nhất từ xưởng sản xuất cho quý khách hàng.

Bảng giá thép Pomina 2020 Cập nhật mới nhất

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮT ĐVT GIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000
LOẠI SẮT ĐVT

GIÁ THÉP POMINA SD 295 ( LD VIỆT Ý)

ø10Gân 11,7m Cây       84,600
ø12Gân 11,7m Cây       130,400
ø14Gân 11,7m Cây       178,600
ø16Gân 11,7m Cây       236,800
ø18Gân 11,7m Cây       299,800
ø20Gân 11,7m Cây       373,900

Thép cuộn Pomina

thép cuộn pomina thép cuộn Pomina

Lưu ý: Bảng báo giá thép trên có thể thay đổi cho nên quý khách nên gọi trực tiếp tới Sang Chinh 

Bảng báo giá thép Pomina tại Tôn Thép Sáng Chinh

Yếu tố để chúng tôi đưa ra giá dựa vào yếu tố thị trường & công ty sản xuất. Do đó, quý khách có thể an tâm vì giá thành vật liệu xây dựng luôn phù hợp với kinh tế của mọi chủ công trình.

Chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên & đều đặn về giá cả, việc liên tục cập nhật các thông tin về giá cũng là cách giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất.

Báo giá thép Pomina mới từ công ty sản xuất

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Lưu ý báo giá thép Pomina có thể thay đổi tại thời điểm bạn truy cập Website: tonthepsangchinh.vn vì vậy để có báo giá thép Pomina chính xác nhất, mới nhất có thể liên hệ trực tiếp Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Tin tức liên quan: Bảng báo giá thép Việt Nhật

* Chính sách công ty Tôn Thép Sáng Chinh : 
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng.
– Thép cuộn được giao qua cân.
– Thép cây được giao theo cách đếm cây.
– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Trong bảng báo giá:

– Thép cuộn phi 6, phi 8 sẽ được giao qua cân thực tế.

– Thép cây phi 10 đến 32 : thép cây, giao qua cách đếm cây thực tế ngay công trình.

– Thép Pomina đa dạng về các loại mác thép khác nhau. Quý khách có nhu cầu, xin liên hệ đế bộ phận kinh doanh để được báo giá nhanh nhất.

– Bảng giá đã bao gồm chi phí vận chuyển. Qúy khách sẽ không trả thêm bất cứ chi phí nào nếu phát sinh.

– Bảng giá đã bao gồm thuế VAT 10%.

– Các sản phẩm được chúng tôi cung cấp đều là hàng chính hãng. Các khoản trong hợp đồng rõ ràng & có sự thống nhất giữa hai bên.

– Kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức, chúng tôi sẽ vận chuyển đến tận nơi trong thời gian sớm nhất.

Cách thức thực hiện mua vật liệu xây dựng tại công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh

  • Bước 1 : Qúy khách có thể biết được giá vật liệu xây dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email.
  • Bước 2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá & tư vấn tại chỗ.
  • Bước 3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • Bước 5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số dư cho chúng tôi.

Giới thiệu sắt thép xây dựng tại công ty Sáng Chinh

– Chúng tôi phân phối sắt thép lớn tại khu vực Miền Nam. Làm việc với xưởng sản xuất lớn có chất lượng sản phẩm cao.Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh & chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động & nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM & các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,…

Các tìm kiếm liên quan đến thép Pomina

thép pomina tuyển dụng

nhà máy thép pomina 3

logo thép pomina

thép pomina của nước nào

nhà máy thép pomina 2

hợp chuẩn hợp quy thép pomina

chứng chỉ chất lượng thép pomina

thép pomina hồ chí minh

Tagged :

Tin tức mới bảng báo giá thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật ngày càng khẳng định chất lượng & chỗ đứng trong lòng khách hàng, hiện nay đa số các công trình lớn nhỏ tại Việt Nam sử dụng thép Việt Nhật.
Do đó số người quan tâm tới giá loại vật liệu này ngày một tăng, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu giá thép Việt Nhật do Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp.

Thép Việt Nhật Vina kyoei đáp ứng chuẩn mực tiêu chuẩn chất lượng các nước hàng đầu thế giới về công nghiệp như: JIS – Nhật, ASTM – Hòa Kỳ, TCVN – Việt Nam

Bảng báo giá thép Việt Nhật : bảng giá được nhiều khách hàng quan tâm bởi vì đây là loại thép chất lượng đã được khẳng định từ trước tới nay.

bảng báo giá thép việt nhật

Giá sắt thép Việt Nhật mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Việt Nhật trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020

Công ty chúng tôi phân phối thép Việt Nhật & các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách & kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất.

Đây là bảng báo giá thép Việt Nhật chi tiết & đầy đủ thông tin tổng hợp về giá tất cả các loại thép Việt Nhật hiện có trên thị trường.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Báo giá thép Việt Nhật – giá sắt thép xây dựng các loại được cập nhật thường xuyên. Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm & bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay. Bảng báo giá mới nhất từ xưởng sản xuất được gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Xem thêm: Bảng báo giá thép Việt Mỹ

Tiêu chuẩn thép Việt Nhật

Thép việt nhật hiện nay là loại thép đang rất được ưa chuộng & được phân phối rất nhiều trên thị trường. Vì thép việt nhật Vinakyoei có những tiêu chuẩn đạt chuẩn quốc tế đã được kiểm nghiệm rất cẩn thận. Các tiêu chuẩn đánh giá như sau:

Theo tiêu chuẩn JIS: G3112-SD295A và JIS: G3112-SD390 với đường kính quy định như sau: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 20mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 43mm, 51mm. Chiều dài: 11,7m và đóng bó 1 cột gồm 4 mối với trọng lượng 2,5 tấn.

Hiện nay, không ít các dạng thép bị làm giả, làm hàng nhái, chất lượng kém hơn thép việt nhật Vinakyoei thật & làm ảnh hưởng đến cả công trình xây dựng lớn, ảnh hưởng đến chất lượng công trình xây dựng & thậm chí còn ảnh hưởng đến sự an toàn của con người. Vậy, chúng ta phải phân biệt được thép thật, thép giả như thế nào để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.

Tôn thép Sáng Chinh, nơi để mọi khách hàng có thể tìm hiểu thông tin một cách đúng đắn nhất. Từ đó, giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua với giá cả hợp lý nhất.

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

Mời khách hàng cùng tham khảo sản phẩm sắt thép khác của Sáng Chinh

Ngoài báo giá thép Việt Nhật ra, chúng tôi còn cung cấp đến quý khách vài báo giá của các hãng sắt thép nổi tiếng khác:

Bảng báo giá thép Việt Úc

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng Báo Thép Việt Úc luôn tự hào đã mang đến cho người tiêu dùng các sản phẩm thép có chất lượng hàng đầu, đạt các tiêu chuẩn Quốc tế & Việt Nam.

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Bảng báo giá thép Pomina:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng Báo Giá Thép Pomina với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, cung cấp vật liệu xây dựng toàn miền nam, không giới hạn về số.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu 5 tấn.

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của xưởng sản xuất.

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ).

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất.

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM & các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng.

– Dung sai hàng hóa +-5% xưởng cho phép.

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng & chất lượng tại công trình.

Công ty phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – Chuyên cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn.

Giá Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách & số lượng.

Các tìm kiếm liên quan đến thép việt nhật

giá thép việt nhật 2020

báo giá thép việt nhật 2020

thép việt nhật vjs

thép việt nhật có mấy loại

thép việt nhật hưng yên

so sánh thép pomina và thép việt nhật

Hiện tại giá SẮT THÉP đang thay đổi từng ngày để có giá chính xác và tốt nhất quý khách xin vui lòng liên hệ:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để nhận được Giá Sắt Thép Hôm Nay.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển tới công trình.
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.
– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Tagged :

Bảng báo giá thép Việt Mỹ thông tin mới nhất

Thép Việt Mỹ được chia làm 2 loại chính là thép cuộn Việt Mỹ và thép thanh vằn Việt Mỹ. Dưới đây là những đặc điểm của thép cuộn Việt Mỹ

Thép cuộn Việt Mỹ có trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn, trường hợp đặc biệt có thể cung cấp với trọng lượng 1.300kg/cuộn

Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân, có đường kính thông thường là: ϕ6mm, ϕ8mm

Giá sắt thép Việt Mỹ mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Việt Mỹ trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ sẽ được lấy các thông tin ngay từ xưởng sản xuất & được phân phối bởi công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh.

sắt thép việt mỹ, sat thep viet my

Bảng báo thép Việt Mỹ mới nhất năm 2020

Thép Việt Mỹ ( hay còn gọi là thép VAS ) nằm trong các hãng thép nổi tiếng hiện nay.

Chất lượng được khẳng định qua số lượng đơn đặt hàng & sức tiêu thụ to lớn trên thị trường.

Công ty chúng tôi phân phối thép Việt Mỹ & các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách & kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ chi tiết

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 – Nghe máy 24/24

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP VAS

VIỆT MỸ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

VAS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

76.400

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

126.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

169.200

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

214.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

282.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

361.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

430.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

565.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

Lưu ý giá có thể thay đổi

Tin liên quan: Báo giá thép miền Nam cập nhật hôm nay

Tại sao lại chọn thép Việt Mỹ tại Tôn Thép Sáng Chinh ?

Chúng tôi hiện là địa chỉ cung cấp thép Việt Mỹ giá tốt nhất Tphcm với nhiều chính sách, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình.

– Đặt hàng trong vòng 24 h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

– Giao hàng đủ số lượng,quy cách,chủng loại Tôn Thép Sáng Chinh mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng công ty có nhãn mác của xưởng sản xuất.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại, email & giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ.

Ngoài báo giá thép Việt Mỹ ra, chúng tôi còn cung cấp đến quý khách vài báo giá của các hãng sắt thép nổi tiếng khác.

Ghi chú về đơn hàng – Bảng báo giá thép Việt Mỹ

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu 5 tấn.

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của công ty sản xuất.

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ).

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất.

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM & các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,…

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng.

– Dung sai hàng hóa +-5% doanh nghiệp cho phép.

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng & chất lượng tại công trình.

Chúng tôi liên kết với xưởng sản xuất Thép Việt Mỹ có uy tín nên sẽ đem lại mức giá tốt nhất dành cho mọi khách hàng.

Thời gian đặt hàng vào tư vấn 24/24 h, đặt hàng chủ động. Do đó sẽ tiết kiệm chi phí cho khách hàng.

Hơn nữa công ty thường xuyên cập nhật báo giá sắt thép xây dựng cho nên quý khách nên chú ý cập nhật

Chuyên phân phối & cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm.

Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách.

Chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng.

Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn.

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay.

Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách & số lượng.

Công ty có thâm niên trong ngành Vật liệu xây dựng

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh nơi quy tụ đội ngũ kỹ sư & kiến trúc sư được đào tạo tại các trường đại học danh tiếng & đã trải qua nhiều năm kinh nghiệm tại các công trình lớn.

Với mong muốn đó, chúng tôi đã không ngừng nỗ lực hoàn thiện & cho ra đời website.

Website Tôn Thép Sáng Chinh online uy tín, chuyên nghiệp lớn nhất tại Miền Nam.

Quý khách có nhu cầu về Thép Việt Mỹ, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Tagged :

Báo giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Theo hướng phát triển của đất nước các công trình xây dựng mọc lên ngày càng nhiều vì thế nhu cầu thép Miền Nam ngày càng tăng.

Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh tự hào đại lý cấp một khu vực Tphcm của công ty thép Miền Nam chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép Miền Nam chính hãng, giá cả tốt nhất thị trường.

Công ty thường xuyên cập nhật báo giá thép Miền Nam cũng như báo giá sắt thép xây dựng gửi tới quý khách hàng.

Thép Miền Nam – báo giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Giá sắt thép Miền Nam mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Miền Nam trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép Miền Nam báo giá sắt thép, xà gồ,.. được công ty Sáng Chinh chúng tôi liên tục cập nhật về giá cả, mỗi vật liệu xây dựng sẽ được nêu rõ các thông tin: tên mác thép, quy cách, độ dài, rộng, khối lượng, tỉ trọng riêng.

Sắt thép xây dựng Miền Nam có hai loại chính

  • Thép cuộn miền nam gồm thép có kích thước phi 6 & phi 8, trên sắt có kí hiệu là thép miền nam chính hãng.
  • Thép cây miền nam gồm thép từ phi 10 tới phi 32 gồm các cường độ khác nhau như : thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60…… trên cây sắt có kí hiệu chữ V .

Thép miền nam,bảng báo giá thép miền Nam

Điểm mạnh của Tôn Thép Sáng Chinh:

+ Có hệ thống kho bãi bao gồm 50 kho thép xây dựng lớn & các đại lý nhỏ nằm rải rác khắp toàn quốc.

+ Cam kết hàng chính hàng – Giá tốt nhất, bán lẻ với giá sỉ.

+ Chuyên phân phối toàn quốc Sắt Thép Xây Dựng, Thép Hộp, Thép Hình, Thép Ống, Tôn, Xà Gồ

+ Gởi ngay số lượng để được tư vấn & nhận chiết khấu.

+ Có hệ thống xe tải, xe ben, xe container trên 150 chiếc.

+ Có kinh nghiệm lâu năm trong ngành cung cấp thép xây dựng tại TPHCM & các tỉnh lân cận.

+ Đại lý chính thức & có các chứng nhận độc quyền của các công ty sản xuất cấp.

Tôn Thép Sáng Chinh rất hân hạnh được phục vụ quý  khách

Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh  phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép xây dựng cho công trình lớn nhỏ cũng như cửa hàng tại Miền Nam.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành thép & được cam kết hỗ trợ trực tiếp từ các công ty thép hàng đầu tại Việt Nam, cùng với đội ngũ nhân viên thân thiện, nhiệt tình, sẵn sàng tư vấn hỗ trợ quý khách nhằm mang đến những sản phẩm, dịch vụ hoàn hảo nhất.

Bên cạnh đó hiện nay chúng tôi đã & đang phát triển thêm nhiều chi nhánh, cửa hàng, kho bãi & các phương tiện vận chuyển đa năng, nhằm đáp ứng nhanh nhất cho nhu cầu của mọi dự án công trình.

Tôn Thép Sáng Chinh được công nhận trong 10 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.

Chúng tôi có đầy đủ giấy tờ  được các công ty sắt thép nổi tiếng phê duyệt trở thành Đại Lý Chính Thức như :

  • Sắt thép xây dựng Việt Mỹ
  • Sắt thép xây dựng Posco
  • Sắt thép xây dựng Hòa Phát
  • Sắt thép xây dựng Miền Nam
  • Sắt thép xây dựng Việt Nhật
  • Sắt thép xây dựng Pomina

Tại sao lại chọn thép Miền Nam tại Tôn Thép Sáng Chinh ?

Chúng tôi : địa chỉ cung cấp thép Miền Nam giá tốt nhất Tphcm với nhiều chính sách, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình.

– Đặt hàng trong vòng 24 giờ sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

– Giao hàng đủ số lượng,quy cách,chủng loại Tôn Thép Sáng Chinh mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng xưởng có nhãn mác của nơi sản xuất.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại , email & giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

Sắt thép xây dựng Miền Nam có hai loại chính

  • Thép cuộn miền nam gồm thép có kích thước phi 6 & phi 8, trên sắt có kí hiệu chữ thép miền nam chính hãng.
  • Thép cây miền nam gồm thép từ phi 10 tới phi 32 gồm các cường độ khác nhau như : thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60…… trên cây sắt có kí hiệu chữ V.

Thép Miền Nam đã khẳng định được tên tuổi của mình trên thị trường vì thế quý khách hàng luôn tin tưởng sử dụng thép Miền Nam.

Chúng tôi triển khai dịch vụ báo giá & vận chuyển miễn phí đến chân công trình. Mọi chi tiết xin liên hệ địa chỉ bên dưới :

Cách nhận biết thép Miền Nam thật hay giả ?

bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam

bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam

Bảng báo giá thép Miền Nam 2020 tại công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Yếu tố để chúng tôi đưa ra giá dựa vào yếu tố thị trường & nơi sản xuất. Do đó, quý khách có thể an tâm vì giá thành vật liệu xây dựng luôn phù hợp với kinh tế của mọi chủ công trình.

Chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên & đều đặn về giá cả, việc liên tục cập nhật các thông tin về giá giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất.

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Công ty chúng tôi phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác nhau:

Tin liên quan: Bảng báo giá thép Hòa Phát

* Chính sách công ty TÔN THÉP SÁNG CHINH : 
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% & chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng.
– Thép cuộn được giao qua cân.
– Thép cây được giao theo cách đếm cây.
– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

 

Tagged :

Bảng báo giá thép Hòa Phát 2020 mới nhất

Bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát được cập nhật từ nhà máy sản xuất chính xác, vô cùng cần thiết. Mời các bạn cùng tham khảo.

Quý khách cần có bảng báo giá thép Hòa Phát 2020 mới nhất hãy để lại thông tin ở dưới bài viết này hoặc liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Chính vì vậy Sáng Chinh luôn cố gắng để cập nhật bảng giá thép Hòa Phát & giá vật liệu xây dựng một cách nhanh nhất để khách hàng nắm bắt kịp thời.

 

thép cuộn hoa phát, thep cuon hoa phat

Bảng báo giá thép Hòa Phát năm 2020

Bảng báo giá thép Hòa Phát trên thị trường đang khá ổn định tuy nhiên mỗi đại lý mỗi đơn vị kinh doanh sẽ có một mức giá khác biệt xoay quanh báo giá công ty.

Nhưng đây là loại vật liệu có giá trị chênh lệch tuy nhỏ nhưng với lượng lớn con số đó có thể phải cân nhắc.

Chính vì thế quý khách hàng nên nắm chắc thông tin bảng báo giá thép Hòa Phát trước khi đến bất kỳ cửa hàng, đại lý nào để xem thép.

Để có báo giá thép chính xác vui lòng liên hệ các đại lý cấp 1 của Hòa Phát

Tôn Thép Sáng Chinh: đại lý cấp 1 của Hòa Phát  tại Thành phố Hồ Chí Minh

Giá Thép Hòa Phát 2020 Hôm Nay – Giá Mới Nhất Từ Nhà Máy

Tập đoàn thép Hòa Phát hình thành & phát triển hơn 25 năm, cho ra đời các sản phẩm thép có chất lượng & tính ứng dụng rộng rãi vào đời sống xây dựng hiện nay. Bảng báo giá thép Hòa Phát được cập nhật tại công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh giúp cho mọi khách hàng nắm bắt được giá cả theo từng thời điểm thích hợp.

Chúng tôi phân phối sản phẩm với đa dạng về mẫu mã, kích thước & không giới hạn về số lượng. Mọi thông tin chúng tôi đăng tải trên website, quý khách có thể liên hệ để biết thêm thông tin.

Chất lượng thép hộp đen Hòa Phát đạt chất lượng tiêu chuẩn quốc tế

Nói về chất lượng sản phẩm thép hộp đen Hòa Phát có chất lượng rất cao đạt tiêu chuẩn quốc tế, do các hệ thống máy móc sản xuất hiện đại sử dụng các công nghệ tiên tiến nhất hiện nay.

Không chỉ được phân phối trong nước, các sản phẩm thép hộp đen Hòa Phát còn được xuất khẩu ra các thị trường nước ngoài, với các loại sản phẩm được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt.

Bảng báo giá thép Hòa Phát năm 2020 hôm nay

Báo giá thép Hòa Phát liên tục tăng giảm không ngừng do thị trường vật liệu xây dựng luôn chuyển biến thất thường. Chúng tôi sẽ thông báo thường xuyên về giá cả, đồng thời khách hàng nên cập nhật bảng giá thường xuyên để tìm ra khoảng thời gian mua hàng thích hợp nhất.

Hơn 15 năm kinh nghiệm trong sản xuất, phân phối thép minh chứng cho niềm tin, sự bền vững vào sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát. Sau đây chúng tôi cập nhật bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay giúp quý khách hàng tham khảo.

Mọi thông tin báo giá sắt thép xây dựng Hotline:097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666.

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT MỚI NHẤT

 (Gọi ngay để nhận ưu đãi từ công ty Sáng Chinh. Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT HÔM NAY

ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Hòa Phát Ø 6 Kg   9,850
Thép cuộn Hòa Phát Ø 8 Kg   9,850
Thép cây Hòa Phát Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,800
Thép cây Hòa Phát  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,700
Thép cây Hòa Phát  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,700
Thép Hòa Phát Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,700
Thép Hòa Phát Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,700
Thép Hòa Phát Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,700
Thép Hòa Phát Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,700
Thép Hòa Phát Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,700
Thép Hòa Phát Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,700
Thép Hòa Phát Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,700

Lưu ý giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên quý khách nên liên hệ trực tiếp tới Sáng Chinh để nhận báo giá chi tiết.

Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát

Hiện nay, trên thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm nhái thương hiệu thép Hòa Phát không đúng với chất lượng, chủng loại, quy cách & mẫu mã của sản phẩm.

Nếu mua phải những sản phẩm kém chất lượng này sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng tới chất lượng công trình thi công. Do vậy, bạn cần trang bị cho mình những hiểu biết nhất định để nhận biết được thép Hòa Phát thật hay nhái.

Đối với sản phẩm thép Hòa Phát thật, tất cả đều được in logo của Tập Đoàn Thép Hòa Phát trên thành ống. Nếu bạn để ý kỹ một chút sẽ thấy logo Hòa Phát với 3 hình tam giác có gắn chữ Hòa Phát nằm phía dưới.

Tagged :

Giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay

Để có giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay quý khách xin vui lòng liên hệ văn phòng công ty

Sắt thép Sáng Chinh xin trân trọng thông báo đến toàn thể quý khách hàng đã và đang ủng hộ công ty chúng tôi rằng, chúng tôi đã trở thành Nhà Phân Phồi chính thức của các hãng sắt thép xây dựng chất lượng tại Việt Nam như:

Nhà phân phối thép Việt Nhật

Nhà phân phối thép Pomina

Nhà phân phối thép Hòa Phát

Nhà phân phối thép Miền Nam

Nhà phân phối thép Thái Nguyên

Nhà phân phối thép Việt Úc

Nếu quý khách muốn mua sắt thép xây dựng với giá nhà phân phối hãy liên hệ ngay với nhân viên kinh doanh của chúng tôi.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng năm 2020 mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất trong ngày. Giá thép xây dựng luôn thay đổi liên tục, được chúng tôi cập nhật thường xuyên và gửi tới quý khách hàng báo giá mới nhất.

thép hình chữ u, thep hinh chu u

Công ty chúng tôi phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách & kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất

Khách hàng luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của SÁNG CHINH – Giá cả thép xây dựng mới nhất và cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của SÁNG CHINH

Cập nhật: Bảng báo giá thép cuộn

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

bảng báo giá thép việt nhật thép việt nhật vinakyoei

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Sáng Chinh cung cấp thép Việt Nhật, thép hộp kẽm, thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép xây dựng, tôn, xà gồ, vật liệu xây dựng các loại. Giá thép hộp thay đổi liên tục theo thị trường. Để cập nhật giá chính xác nhất bảng báo giá sắt thép xây dựng theo từng ngày, quý khách vui lòng liên hệ qua: email: thepsangchinh.com@gmail.com. Hotline: 097.5555.055

Bảng báo giá thép Miền Nam:

bảng báo giá thép miền nam thép miền nam

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Công ty phân phối thép Miền Nam toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng & số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp. Chiết khấu Hoa Hồng Cao.

Bảng báo giá thép Pomina:

bảng báo giá thép pomina thép pomina

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Phân phối thép Pomina toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng & số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Chiết khấu Hoa Hồng Cao. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp.

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

bảng báo giá thép hòa phát thép hòa phá

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Thép xây dựng Hòa Phát : một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam, với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây : bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo.

bảng báo giá thép hòa phát

Giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất ( Đã bao gồm VAT ). Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp. Chiết khấu Hoa Hồng Cao.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Đức

bảng báo giá thép việt đức thép việt đức

Thép Việt Đức được biết đến như một trong những công ty sản xuất thép ống uy tín nhất tại Việt Nam không những thế trong những năm gần đây thép xây dựng của tập đoàn Thép Việt Đức cũng đang phát triển mạnh mẽ với sản lượng ngày một tăng cao. Sau đây chúng tôi cung cấp bảng giá thép Việt Đức được cập nhật mới nhất trong tháng 08/2019

bảng báo giá thép việt đức

Giá thép xây dựng Việt Đức mới nhất ( Đã bao gồm VAT )

Bảng báo giá thép xây dựng Việt Ý

Thép Việt Ý đang tăng trưỡng mạnh mẽ với doanh thu đạt được hơn 7 nghìn tỉ đồng mỗi năm. Sản phẩm thép xây dựng cũng chính là sản phẩm được tiêu thụ với sản lượng lớn nhất, mang về doanh thu cực lớn cho công ty. Sau đây, bảng giá thép xây dựng Việt Ý cập nhật mới nhất hôm nay tháng 7/2019.

bảng báo giá thép việt ý

Giá thép xây dựng Việt Ý mới nhất ( Đã bao gồm VAT )

Trên đây là bảng giá thép xây dựng được cập nhật mới nhất, cung cấp bởi công ty Thép Sáng Chinh. Với nhiều năm kinh nghiệm & đại lý cao cấp uy tín của các xưởng thép hàng đầu Việt Nam, chúng tôi cung cấp thép xây dựng với chất lượng & giá thành tốt nhất.

Bảng báo giá sắt thép thép xây dựng Việt Úc

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Tin liên quan: Bảng báo giá tôn

Hiện tại giá SẮT THÉP đang thay đổi từng ngày để có giá chính xác và tốt nhất quý khách xin vui lòng liên hệ:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để nhận được Giá Sắt Thép Hôm Nay.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển tới công trình.
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.
– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

RẤT MONG ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG!

Tagged :

Bảng báo giá tôn úp nóc từ nhà sản xuất

Tôn úp nóc cũng được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng để thay thế cho ngói úp nóc.

Ngày nay, tôn càng được sử dụng nhiều để thay thế cho các mái lợp thông thường khác.

Sản phẩm có kết cấu đơn giản, dễ lắp đặt, quá trình vận chuyển không gây vỡ như ngói nên đem lại rất nhiều tiện lợi cho người sử dụng.

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.

Áp dụng tiêu chuẩn sản xuất của Nhật và Châu Âu.

Tôn úp nóc rất bền với môi trường, sử dụng thép nền G300-550mpa mạ kẽm, mạ màu, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp làm nguyên liệu.

Bảng báo giá tôn úp nóc cập nhật 2020

Tôn úp nóc là một trong những sản phẩm trong dòng tôn được chúng tôi cung cấp theo yêu cầu của khách hàng dựa vào bản vẽ thiết kế công trình.

Ngày nay, tôn càng được sử dụng nhiều để thay thế cho các mái lợp thông thường khác. Tôn úp nóc cũng được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng để thay thế cho ngói úp nóc. Sản phẩm có kết cấu đơn giản, dễ lắp đặt, quá trình vận chuyển không gây vỡ như ngói nên đem lại rất nhiều tiện lợi cho người sử dụng.

Bảng báo giá tôn úp nóc được chúng tôi cập nhật báo giá ngay chính tại nhà máy sản xuất.

tôn úp nóc, ton up noc

Công ty chúng tôi cập nhật bảng báo giá tôn úp nóc mới nhất gửi tới khách hàng

Để có được bảng báo giá tôn úp nóc cập nhật hay bảng báo giá tôn các loại khách hàng vui lòng gọi về hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 của công ty hoặc truy cập trực tiếp Website: https://tonthepsangchinh.vn/ để biết chi tiết và được chúng tôi tư vấn cụ thể.

Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn úp nóc cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có bảng báo giá tôn úp nóc mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

Chú ý

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Công ty Manh Tiến Phát ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Bảng báo giá tôn các loại, tôn úp nóc cập nhật nhanh, liên tục

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Xem thêm: Bảng báo giá tôn Việt Nhật

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao

Quy trình thực hiện mua vật liệu xây dựng tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Những vấn đề cần chú ý khi bảo quản tôn úp nóc

– Hãy giữ tôn ở những nơi có điều kiện khô ráo, nên bảo quản những nơi cao hơn mặt đất và che chắn cẩn thận.

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Quét dọn vệ sinh mái bằng nước sau khi lợp mái. Định kỳ xả nước ở những phần không tiếp xúc với mưa sẽ tăng cường tuổi thọ, vẻ đẹp của mái nhà.

Ưu điểm vượt trội của các dòng mái tôn hiện nay

– Sản xuất phong phú nhiều mẫu mã, đa dạng kích thước để phù hợp với nhu cầu mục đích sử dụng
– Độ kháng ăn mòn cao
– Chống nóng tối ưu và vượt trội
– Lớp bảo vệ anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc. Trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn úp nóc, hãy liên hệ chúng tôi

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Tagged :

Bảng báo giá tôn Việt Nhật tin tức mới nhất

Tôn việt nhật có tính chống nóng, chịu nhiệt và độ bền cao. Tôn việt nhật là loại tôn có 3 lớp được sản xuất theo côn nghệ Nhật Bản.

Sản phẩm tôn việt nhật là dòng sản phẩm chất lượng cao và giá rẻ đang được nhiều khách hàng chọn lựa tại thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Tôn việt nhật có nhiều dòng, sản phẩm đẹp, đa dạng về mẫu mã và sản phẩm có độ bền cao.

Bảng báo giá tôn Việt Nhật giá tôn thời điểm hiện tại ở Tphcm và khu vực lân cận.

tôn Việt Nam, ton Viet Nam

BẢNG BÁO GIÁ TÔN VIỆT NHẬT 2020 MỚI NHẤT

Dưới đây là bảng báo giá tôn Việt Nhật 2020 mới nhất để quý khách tham khảo.

Tuy nhiên để biết giá chính xác nhất trong từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ Hotline:

097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Quý khách có nhu cầu mua Tôn Việt Nhật, hãy liên hệ chúng tôi

Địa chỉ :

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

So sánh bảng báo giá tôn Việt Nhật năm 2020

GIÁ TÔN LẠNH VIỆT NHẬT THÁNG 2020

Độ dày(Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000

GIÁ TÔN MÀU VIỆT NHẬT THÁNG 2020

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn màu Việt Nhật 2 dem 20 1.90 50.000
Tôn màu Việt Nhật 3 dem 00 2.45 69.000
Tôn màu Việt Nhật 3 dem 50 2.90 70.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 00 3.40 78.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 20 3.50 79.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 50 3.80 86.000
Tôn màu Việt Nhật 5 dem 00 4.30 90.000
Chấn máng 4.000/m  
Chấn vòm + diềm 4.000/m  
Ốp nóc 1.500/m  
Tôn nhựa 1 lớp m 34.000
tôn nhựa 2 lớp 68.000

Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn cán sóng

Quy trình thực hiện mua tôn Việt Nhật tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lượng đơn hàng qua email
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Khuyến cáo khi bảo quản tôn Việt Nhật:

– Hãy giữ tôn ở những nơi có điều kiện khô ráo, nên bảo quản những nơi cao hơn mặt đất và che chắn cẩn thận.

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Quét dọn vệ sinh mái bằng nước sau khi lợp mái. Định kỳ xả nước ở những phần không tiếp xúc với mưa sẽ tăng cường tuổi thọ, vẻ đẹp của mái nhà.

Bảng báo giá tôn Việt Nhật

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Bảng báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Tagged :

Bảng báo giá tôn sóng ngói cập nhật 2020

Thị trường tôn thép hiện nay rất sôi động từ người mua tới người bán, tuy vậy giá cả các loại tôn thị trường không đồng nhất mỗi đơn vị cung cấp mỗi giá chưa kể cả chất lượng cũng không đảm bảo.

Tôn giả ngói gồm 2 kiểu sóng : sóng trúc và sóng vảy cá

Tôn giả ngói đa dạng màu sắc như : đỏ đậm, đỏ tươi, nâu đất ( màu sô cô la ), xám tro ( màu lông chuột ), xanh dương…

Bảng báo giá tôn sóng ngói tại Công ty TNHH Sáng Chinh chuyên thiết kế và cung cấp TPHCM và các tỉnh lân cận khác.

tôn sóng ngói, ton song ngoi

Ưu điểm của tôn sóng ngói

  • Sở hữu độ bền dẻo cao, khả năng chống va đập, cách âm, cách nhiệt, chống nóng hoàn hảo.
  • Tăng tính thẩm mỹ cho công trình bởi độ sáng bóng do lớp lụa PP/PVC tạo nên.
  • Tuổi thọ cao.
  • Vận chuyển dễ dàng, thời gian thi công lắp đặt nhanh chóng.
  • Dễ dàng bảo trì, sửa chữa, thay mới.

Cập nhật bảng giá tôn sóng ngói mới nhất

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn sóng ngói cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Để có Bảng báo giá tôn sóng ngói mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN GIẢ NGÓI – SÓNG NGÓI MÀU ĐỎ – XANH NGỌC

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ TÔN SÓNG NGÓI GHI CHÚ
01     4 DEM 00 m 75.000  
02     4 DEM 50 m 81.000  
03     5 DEM 00 m 92.000  

Mời xem thêm các bảng báo giá tôn khác

Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT

 XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
       
       
       
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1.07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 1.60 hết hàng
2 2 dem 40 2.10 38.000
3 2 dem 90 2.45 39.000
4 3 dem 20 2.60 43.000
5 3 dem 50 3.00 46.000
6 3 dem 80 3.25 48.000
7 4 dem 00 3.50 52.000
8 4 dem 30 3.80 58.000
9 4 dem 50 3.95 64.000
10 4 dem 80 4.15 66.000
11 5 dem 00 4.50 69.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set.

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH ZASS AMERICAN ( LIÊN DOANH MỸ )

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.50 65.000
02 3 dem 50 m 3.10 74,000
03 4 dem 00 m 3.55 79,000
04 4 dem 50 m 4.00 87,000
05 5 dem 00 m 4.50 97,000

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU HOA SEN

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.42 60.000
02 3 dem 50 m 2.89 68,000
03 4 dem 00 m 3.55 73,000
04 4 dem 50 m 4.00 81,000
05 5 dem 00 m 4.40 91,000

BẢNG BÁO GIÁ TÔN ĐỔ PU CÁCH NHIỆT

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCHNHIỆT GHI CHÚ
01 3 dem 00 + ĐỔ PU m 107.000  
02 3 dem 50 + ĐỔ PU m 122.000  
03 4 dem 00 + ĐỔ PU m 128.000  
04 4 dem 50 + ĐỔ PU m 135.000  
05 5 dem 00 + ĐỔ PU m 144.000  

BẢNG BÁO GIÁ TẤM CÁCH NHIỆT PE BẠC

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ CÁCH NHIỆT GHI CHÚ
01      3 LY m 19.000/M  
02         5 LY m 23.000/M  
03      10 LY m 30.000/M  
04      20 LY  m    
05        

Báo giá tôn có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Tham khảo: Bảng báo giá tôn Phương Nam

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Để nhận Bảng báo giá tôn sóng ngói mới nhất quý khách liên hệ trực tiếp tới Hotline kinh doanh công ty để được hỗ trợ chi tiết.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Tôn Thép Sáng Chinh sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

Bảng báo tôn được cập nhật thường xuyên

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về bảng báo giá tôn liên tục. Báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo.

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Quy trình thi công và tư vấn dịch vụ mái tôn tại Công ty TNHH Sáng Chinh

– Chúng tôi tiếp nhận các thông tin về dịch vụ của khách hàng thông qua hotline và email.

– Tư vấn kĩ càng, khảo sát công trình để báo giá chính xác.

– Sau khi báo giá, chúng tôi sẽ vạch ra các phương án thi công thích hợp và tiết kiệm thời gian.

– Nghiệm thu và bàn giao công trình cho khách.

– Thanh toán số dư.

Các dịch vụ tại công ty TNHH Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào?

Công ty chúng tôi hoạt động trong ngành xây dựng, giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng:

– Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,..

– Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế.

– Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,..

– Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Đông Á,..

Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng.

Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn sóng ngói, hãy liên hệ chúng tôi

Địa chỉ :

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Tagged :

Bảng báo giá tôn Phương Nam cập nhật liên tục

Công ty tôn Phương Nam có đa dạng các sản phẩm như tôn màu, tôn lạnh, tôn nhựa, tôn giả ngói, tôn diềm …

Tôn Phương Nam là sản phẩm tôn được sản xuất bởi Công ty tôn Phương Nam. Tôn phương nam chia ra nhiều loại như tôn lạnh phương nam, tôn màu phương nam, tôn kẽm và nhiều loại tôn khác nhau.

Bảng báo giá tôn Phương Nam cập nhật liên tục. Phân phối bởi công ty TNHH Sáng Chinh, đây là địa chỉ đáng tin cậy cho mọi công trình khi chúng tôi báo giá và tư vấn kĩ càng. Dịch vụ vận chuyển tận nơi, đúng thời gian và địa điểm

ton phuong nam, tôn phương nam

Bảng báo giá tôn Phương Nam các loại cập nhật

Công ty thép Sáng Chinh là một trong những đại lý cấp 1 của Tôn Phương Nam cho nên chúng tôi có giá sản phẩm tôn tốt hơn nhiều so với các đơn vị khác.

Sáng này Sáng Chinh lại trực tiếp cập nhật bảng báo giá tôn từ Tôn Phương Nam gửi tới quý khách hàng

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Một vài thông tin về sản phẩm tôn Phương Nam

Trên thị trường vật liệu xây dựng chống nóng ở nước ta khá đa dạng về chủng loại. Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng… Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn Phương Nam chống nóng.

Bên cạnh tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á thì tôn Phương Nam là một trong những đơn cung cấp tôn xây dựng top đầu tại Việt Nam

Ngoài ngói ra, tôn Phương Nam có độ bao phủ và khả năng kháng nóng vượt trội. Và giá thành cũng rẻ hơn nhiều so với gạch ngói, trọng lượng lại nhẹ. Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đỏa mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ.

Ưu điểm vượt trội của các dòng mái tôn hiện nay

– Sản xuất phong phú nhiều mẫu mã, đa dạng kích thước để phù hợp với nhu cầu mục đích sử dụng.
– Độ kháng ăn mòn cao.
– Chống nóng tối ưu và vượt trội.
– Lớp bảo vệ anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc. Trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

Các dịch vụ tại công ty TNHH Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào?

Công ty chúng tôi hoạt động trong ngành xây dựng, giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng:

– Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,..

– Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế.

– Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,…

– Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Đông Á,..

Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng.

Quá trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất.

Tiêu chí của Tôn Thép Sáng Chinh là phục vụ khách hàng tốt nhất

Sáng Chinh – Đi cùng khách hàng tới thành công !

Chúng tôi hy vọng được nhiều sự ủng hộ hơn nữa.

Hãy là bạn, là khách hàng của chúng tôi để cùng nhau phát triển và gặt hái thêm nhiều thành công hơn.

Quy trình thi công và tư vấn dịch vụ mái tôn tại Công ty TNHH Sáng Chinh

– Chúng tôi tiếp nhận các thông tin về dịch vụ của khách hàng thông qua hotline và email

– Tư vấn kĩ càng, khảo sát công trình để báo giá chính xác

– Sau khi báo giá, chúng tôi sẽ vạch ra các phương án thi công thích hợp và tiết kiệm thời gian

– Nghiệm thu và bàn giao công trình cho khách

– Thanh toán số dư.

Tham khảo : Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt

Dịch vụ của Tôn Thép Sáng Chinh luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng

Báo giá nhanh và chính xác, bộ phận làm việc sẽ tư vấn dịch vụ đặt hàng kĩ càng.

Báo giá vật liệu xây dựng chính xác chính là giúp khách hàng tiết kiệm được thời gian.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân.

Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn.

Hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất !

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh giành cho khách hàng

Miễn phí vận chuyển cho khách hàng.

Tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng.

Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận.

Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn Phương Nam, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Tagged :

Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt giá tốt

Tôn pu chống nóng là một dòng của tôn cách nhiệt. Cũng giống như tôn eps cách nhiệt, tôn xốp cách nhiệt, tôn pu ngoài lớp cách nhiệt ra thì được sơn thêm lớp phủ Polyurethane ( PU) để vừa giữ được tác dụng chống nóng vừa làm giảm sự hấp thụ nhiệt cao của lớp tôn.

Tôn PU cách nhiệt là dòng sản phẩm được thiết kế để ứng dụng thực tiễn vào mọi công trình ngày nay. Trong đó, chúng được sử dụng nhiều tại các văn phòng, tòa nhà cao ốc,.. Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt sẽ giúp cho khách hàng có cái nhìn cận cảnh hơn về giá tôn PU nói riêng và các loại tôn nói chung.

Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo.

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Xem thêm : Bảng báo giá tôn nhựa

Ưu điểm của tôn pu chống nóng

Bạn có thể tưởng tượng một hệ thống mái che với thời gian sử dụng lên đến 20 năm.

  • Trong suốt quá trình đó không hề bị rò rỉ,
  • Chi phí và thời gian bảo trì ít,
  • Chịu được mọi thời tiết khắc nghiệt của ngành công nghiệp với chi phí rẻ nhất

ton pu cách nhiệt, ton pu cach nhiet

Dịch vụ tôn PU cách nhiệt của chúng tôi có những ưu điểm

Đây là thông tin về bảng báo giá các sản phẩm tôn xây dựng từ công ty chúng tôi.

Với đội ngũ xe tải lớn:

– Chúng tôi luôn đáp ứng, hỗ trợ quý khách vận chuyển.

– Giao các sản phẩm tôn đến tận công trình với chi phí vận chuyển nhiều ưu đãi.

Nếu quý khách đang có nhu cầu mua các sản phẩm tôn xây dựng hãy nhấc máy lên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm chính xác nhất.

Tôn Pu cách nhiệt là gì ?

Tôn cách nhiệt là tôn chống nóng dùng để lợp mái nhà. Tôn cách nhiệt được tạo ra từ sự kết hợp của tôn lạnh màu, vật liệu cách nhiệt PU và một lớp lót bạc tại mặt dưới tấm lợp

Ưu điểm vượt trội của tôn PU cách nhiệt hiện nay

– Sản xuất phong phú nhiều mẫu mã, đa dạng kích thước để phù hợp với nhu cầu mục đích sử dụng.

– Lớp bảo vệ anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc. Trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

– Độ kháng ăn mòn cao.

– Chống nóng tối ưu và vượt trội.

Mẫu mã đa dạng và giá trị thẩm mỹ cao

Hiện nay tôn cách nhiệt đang là vật liệu lợp mái được ưa chuộng vì chúng có độ thẩm mỹ cao.

Tôn PU cách nhiệt hiện nay có nhiều màu sắc để chọn lựa.

Cấu tạo của tôn PU cách nhiệt

Tôn PU cách nhiệt có 3 lớp.

Lớp thứ nhất:

– Là lớp tôn kẽm mạ màu làm mái che.

– Lớp tôn mặt trên có cấu tạo như tôn thường, tác dụng làm mái che và chống nước dột cho nhà hoặc công trình.

Lớp thứ hai:

– Là lớp PU dùng để cách âm, cách nhiệt chống nóng.

– Lớp PU (Polyurethane) có tính đàn hồi cao, chống oxi hóa tốt dễ đổ khuôn và có khả năng kết dính các vật liệu khác.

– Cán lớp tôn trên dưới vào tôn PU sẽ tạo liên kết rất tốt và tạo độ vững chắc cho sản phẩm.

Lớp thứ ba:

– PP/PVC tạo độ thẩm mỹ và tăng cường độ bền cho tôn PU.

– Lớp màng PP/PVC được cán đều lên 2 mặt tôn.

– Tính năng nổi bật của lớp PP chịu được nhiệt độ cao lên tới 100 độ C.

– Không bị nóng chảy hoặc hư hỏng, khả năng chống thấm tốt.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn PU cách nhiệt, hãy liên hệ chúng tôi

Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Tagged :

Bảng báo giá tôn nhựa cập nhật mới nhất

Tôn nhựa lấy sáng sản xuất trên công nghệ máy móc hiện đại nhằm đáp ứng cho các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ, chất lượng và sự bền bĩ.

Với các độ dày khác nhau từ 0.5mm -> 3.0mm, chiều dài cắt theo yêu cầu quý khách dễ dàng cho quý khách hàng lựa chọn. Bộ phận kỹ thuật Tôn thép Kim Lân tư vấn hỗ trợ cho khách hàng công việc này nếu có yêu cầu.

Tôn nhựa lấy sáng sử dụng nguyên vật liệu làm từ vật liệu hỗn hợp nhựa và sợi thủy tinh ( F.R.P – Fiberglass Reinforced Polymer) chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn nhựa cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có báo giá tôn nhựa mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

ton nhua xay dung, tôn nhựa xây dựng

Bảng báo giá tôn nhựa mới từ nhà sản xuất

Bảng báo giá tôn nhựa được cung cấp bởi công ty TNHH Sáng Chinh sẽ là thông tin đầy đủ để khách hàng dễ nắm bắt kĩ hơn.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá tôn nhựa cập nhật mới nhất

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.50 65.000
02 3 dem 50 m 3.10 74,000
03 4 dem 00 m 3.55 79,000
04 4 dem 50 m 4.00 87,000
05 5 dem 00 m 4.50 97,000

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có bảng báo giá tôn nhựa chính xác trong ngày.

Cập nhật: Bảng báo giá tôn La Phông

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày.
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Bảng báo giá tôn các loại cập nhật tại Công ty TNHH Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn nhựa nói riêng và các loại tôn nói chung.

Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục.

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật bảng giá tôn nhựa mới nhất

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Thị trường tôn thép hiện nay rất sôi động từ người mua tới người bán, tuy vậy giá cả các loại tôn thị trường không đồng nhất mỗi đơn vị cung cấp mỗi giá chưa kể cả chất lượng cũng không đảm bảo.

Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh  tốt nhất thị trường.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Tôn Thép Sáng Chinh sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

Các dịch vụ tại công ty TNHH Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào ?

Công ty chúng tôi hoạt động trong ngành xây dựng. Giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng:

– Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,..

– Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế.

– Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,..

– Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Đông Á,..

Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng.

Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất.

Quy trình thi công và tư vấn dịch vụ mái tôn tại Công ty TNHH Sáng Chinh

– Chúng tôi tiếp nhận các thông tin về dịch vụ của khách hàng thông qua hotline và email.

– Tư vấn kĩ càng, khảo sát công trình để báo giá chính xác.

– Sau khi báo giá, chúng tôi sẽ vạch ra các phương án thi công thích hợp và tiết kiệm thời gian.

– Nghiệm thu và bàn giao công trình cho khách.

– Thanh toán số dư.

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Mua Tôn nhựa giá rẻ chất lượng cao ở đâu ?

Quý khách có nhu cầu mua Tôn xây dựng, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh, địa chỉ :

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
Tagged :

Bảng báo giá tôn La phông giá mới nhất

La- phông là tên gọi của các loại trang trí trần nhà trong nội thất, xây dựng. Có rất nhiều loại la phông được gọi tên theo vật liệu sử dụng làm trần trang trí như la phông thạch cao, la phông ngôm, la phông bằng gỗ, la phông bằng nhựa

Sử dụng la phông trang trí nội thất có nhiều ưu điểm như các nhiệt cho trần nhà, trang trí tạo hình nội thất đẹp, hoặc có tác dụng về phong thủy giúp ngôi nhà thêm vượng khí.

Dễ sử dụng, tính ứng dụng cao, phù hợp với mọi thời tiết, sản phẩm đang được phân phối tại công ty Sáng Chinh. Bảng báo giá tôn La phông nhanh chóng

ton la phong xay dung, tôn la phông xây dựng

Bảng báo giá tôn La phông – báo giá tôn các loại tại công ty TNHH Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn La Phông nói riêng và các loại tôn nói chung. Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Tin liên quan: Bảng báo giá tôn màu cập nhật

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng – Bảng báo giá tôn La phông:

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Khuyến cáo khi bảo quản tôn La Phông:

– Hãy giữ tôn ở những nơi có điều kiện khô ráo, nên bảo quản những nơi cao hơn mặt đất và che chắn cẩn thận.

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Quét dọn vệ sinh mái bằng nước sau khi lợp mái. Định kỳ xả nước ở những phần không tiếp xúc với mưa sẽ tăng cường tuổi thọ, vẻ đẹp của mái nhà.

Thông tin về sản phẩm tôn xây dựng ngày nay

Thay thế xà gồ trong xây dựng làm trần nhà và tạo ra độ thẩm mỹ cao. Tôn các loại hiện nay dựa vào quy trình sản xuất với nguyên liệu thép, hợp kim nhôm kẽm, đã tạo nên chất lượng được khẳng định qua từng năm tháng.

Ngoài ngói ra, tôn có độ bao phủ và khả năng kháng nóng vượt trội. Và giá thành cũng rẻ hơn nhiều so với gạch ngói, trọng lượng lại nhẹ. Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đảo mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ

Trên thị trường vật liệu xây dựng chống nóng ở nước ta khá đa dạng về chủng loại. Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng… Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn lạnh chống nóng.

Mọi thắc mắc về dịch vụ, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau:

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com

 

Tagged :

Bảng báo giá tôn màu chi tiết 2020

Tôn màu là loại tôn được tạo thành từ thép nhưng được phủ lớp sơn màu vừa tạo tính thẩm mỹ, phù hợp phong thủy vừa tăng khả năng chống chịu với thời tiết và tăng tuổi thọ tôn.

Tôn màu là các sản phẩm tôn được phủ sơn như: Tôn đen màu (pre-painted cold rolled coil – PPCR), tôn kẽm màu (pre-painted galvanized – PPGI) và tôn lạnh màu (pre-painted galvalume – PPGL).

Tôn lạnh màu thường được dùng trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng (như tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn…) và trang trí nội thất.

Bảng báo giá tôn màu chi tiết cập nhật vui lòng liên hệ 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 công ty Tôn thép Sáng Chinh.

ton mau xay dung, tôn màu xây dựng

Tôn màu – bảng báo giá tôn màu cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tôn màu là sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trong các loại tôn hiện nay. Hầu như tất cả các loại công trình sử dụng mái lợp đều là tôn màu

Ngoài ra tôn màu người ta còn ứng dụng nhiều trong trang trí nội thất, bảng hiệu, biển quảng cáo …

Chính vì nhu cầu cao nên rất nhiều đơn vị đầu tư kinh doanh các loại tôn và đặc biệt là tôn màu.

Vì thế giá tôn màu là điều mà khách hàng thường xuyên quan tâm.

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi là địa chỉ uy tín thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn màu.

Xin mời quý khách xem qua các bảng báo giá tôn màu của Công ty Tôn Thép Sáng Chinh

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH  MÀU VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG

 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

 

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT

XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
       
       
       
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Bảng báo giá tôn lạnh màu Hoa Sen

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.42 60.000
02 3 dem 50 m 2.89 68,000
03 4 dem 00 m 3.55 73,000
04 4 dem 50 m 4.00 81,000
05 5 dem 00 m 4.40 91,000

Liên hệ mua Tôn các loại : 

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có bảng báo giá tôn màu chính xác trong ngày.

Bảng báo giá tôn các loại mới nhất hôm nay năm 2019

Bảng báo giá tôn đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn nhựa nói riêng và các loại tôn nói chung.

Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục.

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất.

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Tin liên quan: Bảng báo giá tôn lạnh

Ứng dụng và nơi cung cấp Tôn màu chất lượng nhất tại miền Nam

Xin mời xem các thông tin bên dưới !

Trong đời sống, tôn màu có ứng dụng gì?

– Ứng dụng chủ chốt và đầu tiên nhất là trong dịch vụ xây dựng: chế tạo vách ngăn, làm tấm lợp, màng xối,…

– Chế tạo ra các thiết bị điện tử, nồi cơm điện, tủ lạnh, tivi, máy giặt,…

– Chế tạo nên các linh kiện phụ tùng của oto, xe máy.

– Trong dịch vụ quảng cao: làm bảng hiệu ngoài trời, pano, các loại bảng hiệu đa dạng.

Địa chị mua tôn màu uy tín

Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị phân phôi các loại vật liệu chính hãng đúng giá trong đó có các loại tôn xây dựng.

Và tôn màu là loại tôn được khách hàng ưa thích sử dụng vì công dụng đa dạng, tính thẩm mỹ cao.

Chúng tôi là đại diện nhà phân phối tôn của nhiều nhà sản xuất như Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á …

Chính vì thế chúng tôi có thể đưa ra mức giá tốt nhất cũng như chất lượng đảm bảo.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn xây dựng, hãy liên hệ chúng tôi

Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng.
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình.
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng

  • Báo giá tôn màu đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam.
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày.
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Thông tin về sản phẩm tôn xây dựng ngày nay

Thay thế xà gồ trong xây dựng làm trần nhà và tạo ra độ thẩm mỹ cao.

Tôn các loại hiện nay dựa vào quy trình sản xuất với nguyên liệu thép, hợp kim nhôm kẽm, đã tạo nên chất lượng được khẳng định qua từng năm tháng.

Ngoài ngói ra, tôn có độ bao phủ và khả năng kháng nóng vượt trội.

Và giá thành cũng rẻ hơn nhiều so với gạch ngói, trọng lượng lại nhẹ.

Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đảo mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ trên thị trường vật liệu xây dựng chống nóng ở nước ta khá đa dạng về chủng loại.

Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng…

Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn lạnh chống nóng.

Mọi thắc mắc về dịch vụ, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi.

Tagged :

Bảng báo giá tôn lạnh mới nhất 2020

Hiện trên thị trường có nhiều đơn vị phân phôi, bán tôn xây dựng vì thế giá cả rất khác nhau chưa kể nhiều nơi còn bán tôn chưa đúng độ dày tiêu chuẩn nên giá khá rẻ làm ảnh hưởng giá cả chung của thị trường. Là đơn vị phân phối tôn chính hãng uy tín lâu năm chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn lạnh đến khách hàng.

Tôn lạnh (hay còn gọi là Tôn mạ nhôm kẽm) là một loại thép cán mỏng đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ thông thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.

Nhờ vào lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn lạnh có khả năng chống chịu sự ăn mòn và những hư hại do tác động của môi trường rất cao. Kiểm nghiệm thực tế cho thấy tôn mạ nhôm kẽm có độ bền chống ăn mòn, chống han rỉ cao gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm trong cùng điều kiện.

Bảng báo giá tôn lạnh mới nhật được cập nhật liên tục

Bảng báo giá tôn lạnh cập nhật tại thời điểm hiện tại đầu năm 2020. Giá tôn được công ty tôn thép Sáng Chinh cập nhật tại tphcm và các khu vực lân cận

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Báo giá tôn lạnh mời quý khách tham khảo

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Tin liên quan: Bảng báo giá tôn vòm

Bảng báo giá tôn lạnh sáng nay do Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật:

Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Công ty Manh Tiến Phát ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Tôn Thép Sáng Chinh sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng báo giá tôn xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Liên hệ mua Tôn các loại : 

Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG

 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT

XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
       
       
       
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM VIỆT NHẬT
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU HOA SEN

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.42 60.000
02 3 dem 50 m 2.89 68,000
03 4 dem 00 m 3.55 73,000
04 4 dem 50 m 4.00 81,000
05 5 dem 00 m 4.40 91,000


Chú ý

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Để có báo giá tôn lạnh mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng:

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam.
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày.
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh giành cho khách hàng

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng.
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình.
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Một vài thông tin về sản phẩm tôn lạnh

Thay thế xà gồ trong xây dựng làm trần nhà và tạo ra độ thẩm mỹ cao, tôn lạnh hiện nay dựa vào quy trình sản xuất với nguyên liệu thép, hợp kim nhôm kẽm, đã tạo nên chất lượng được khẳng định qua từng năm tháng.

Ngoài ngói ra, tôn lạnh có độ bao phủ và khả năng kháng nóng vượt trội. Và giá thành cũng rẻ hơn nhiều so với gạch ngói, trọng lượng lại nhẹ. Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đỏa mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ.

Trên thị trường vật liệu xây dựng chống nóng ở nước ta khá đa dạng về chủng loại. Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng… Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn lạnh chống nóng.

Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email.
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Các cách lắp đặt tôn lạnh hiệu quả hiện nay

Lợp mái tôn lạnh:

– Xác định vật liệu lợp mái là một công đoạn vô cùng quan trọng vì mái nhà là nơi tiếp xúc với toàn bộ sức nóng từ môi trường.

– Tôn lạnh đang là sự chọn lựa số 1 bởi đặc tính hấp thu nhiệt vào ban ngày và tỏa nhiệt vào ban đêm.

– Giúp cho không gian bên dưới lúc nào cũng thoáng mát

– Với giá dao động là 165.000 đồng/m2,đây là mức giá phù hợp nhất hiện nay.

– So với tôn thường thì độ hấp thu sức nóng của tôn lạnh thấp hơn. Bề mặt phản quang và phản chiếu lại các tia của mặt trời tốt. Ưu điểm mà khó có loại tôn nào sở hữu được

Cách nhiệt phần tường bằng tôn chống nóng:

– Sự hấp thu nhiệt lớn hay nhỏ cũng tùy thuộc vào địa hình của kiến trúc.

– Sử dụng hợp lí và hiệu quả tôn chống nóng có nghĩa là bạn đã làm tốt công việc “làm mát” căn nhà của mình một cách thông minh và tiết kiệm nhất.

– Cách nhiệt phần tường bằng tôn chống nóng giúp làm giảm đáng kể độ truyền nhiệt nóng vào bên trong ngôi nhà.

– Tôn chống nóng có khả năng chống ăn mòn cao, cùng với tuổi thọ kéo dài gấp 4 lần nếu so với tôn thường.

– Việc cách âm của tôn chống nóng giúp cho ngôi nhà che chắn được bớt tiếng ồn.

– Bên cạnh đó, ở bên ngoài của bức tường, bạn cần phủ một lớp sơn cách nhiệt. Và có thể trồng dây leo tường, vừa có tác dụng trang trí vừa giảm được nhiệt độ.

Ưu điểm vượt trội của các dòng mái tôn hiện nay

– Sản xuất phong phú nhiều mẫu mã, đa dạng kích thước để phù hợp với nhu cầu mục đích sử dụng.
– Độ kháng ăn mòn cao.
– Chống nóng tối ưu và vượt trội.
– Lớp bảo vệ anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc. Trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn lạnh, hãy liên hệ chúng tôi

Doanh nghiệp Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
Tagged :

Bảng báo giá tôn vòm uy tín đúng giá

Tôn vòm được làm bằng các chất liệu cách nhiệt, chống nắng mưa hiệu quả vượt trội. Tôn vòm không kén công trình, sử dụng được tại nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau.

Mái tôn vòm là loại mái sử dụng tôn vòm úp mà không cần phải có khung xương lắp thành mái che thông thường mà vẫn đảm bảo độ cứng, độ bền vững mà không bị thấm nước. Loại mái này thường sử dụng cho các công trình có diện tích lớn như: Nhà thi đấu thể thao, nhà hát, rạp chiếu phim, nhà xưởng,…

Bảng báo giá tôn vòm tại Công ty TNHH Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng chuyển báo giá tôn tại khu vực Miền Nam, được cập nhật nhanh và liên tục. Giá cả được lấy từ nhà sản xuất có uy tín và chất lượng sản phẩm đầu ra đạt chỉ tiêu cao.

ton vom xay dung, tôn vom xây dựng

Bảng báo giá tôn vòm cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Để có được bảng báo giá tôn vòm cập nhật hay bảng báo giá tôn các loại khách hàng vui lòng gọi về hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 của công ty hoặc truy cập trực tiếp Website: https://tonthepsangchinh.vn/ để biết chi tiết và được chúng tôi tư vấn cụ thể.

Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn vòm cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Để có Bảng báo giá tôn vòm mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi.

Những điều lưu ý

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh ngoài cung cấp tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Xem thêm: Bảng báo giá tôn Hoa Sen

Phân loại – Lắp đặt thi công tôn vòm

So với các loại mái tôn khác, mái tôn vòm có thể lắp đặt không cần đến khung sườn chống đỡ. Nhưng vẫn bảo đảm được độ cứng, độ bền vững nhất định và nhất là không bị thấm nước.

Tùy vào địa hình kiến trúc mà tôn vòm có thể uốn dạng vòm, hoặc uốn hết cả chiều dài của tấm tôn với bán kính từ 0.25 mét đến 25 mét. Ngoài ra, chủ công trình có thể thiết kế thêm phần mái kèm theo các phụ kiện trang trí khác nhau.

Tôn vòm được chia ra hai dạng mái tôn:

Vòm lăn: Dạng mái tôn vòm cả chiều dài tấm tôn

– Bán kính của mái vòm dạng này là 80m, có chức năng giúp thoát nước ở gần phần đỉnh của mái cong. Các mối nối dọc cạnh tấm tôn thì nên được lắp chặt bằng loại visrút và keo.

Nếu dùng các loại mối nối đầu tấm của các tấm với nhau thì các mối nối này không nên đặt tại đỉnh vòm.

R = chiều cao và góc ở tâm, chiều dài tấm tôn uốn cong theo bề rộng.

Sử dụng quá trình uốn sóng nếu sử dụng tôn vòm cho các công trình đòi hỏi bán kính nhỏ hơn giá trị tối thiểu đưa ra.

Vòm dập: Dạng mái tôn vòm một phần chiều dài tấm tôn

Uốn một nửa hình tròn là cách để cho tiện việc nối dọc cạnh tấm. Cũng có thể uốn cong 3/4 hình tròn, tuy nhiên chúng sẽ không được thuận lợi trong việc nối dọc.

Các dịch vụ tại công ty TNHH Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào?

Công ty chúng tôi hoạt động trong ngành xây dựng, giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng:

– Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,..

– Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Đông Á,…

– Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,..

– Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế.

Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng.

Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất.

Quy trình thi công và tư vấn dịch vụ mái tôn tại Công ty TNHH Sáng Chinh

– Chúng tôi tiếp nhận các thông tin về dịch vụ của khách hàng thông qua hotline và email.

– Tư vấn kĩ càng, khảo sát công trình để báo giá chính xác.

– Sau khi báo giá, chúng tôi sẽ vạch ra các phương án thi công thích hợp và tiết kiệm thời gian.

– Nghiệm thu và bàn giao công trình cho khách.

– Thanh toán số dư.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn vòm , hãy liên hệ chúng tôi

Địa chỉ :

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Tagged :